installé
giọng máy của trình duyệt
installé nghĩa là yên chỗ, yên thân.
Nghĩa của installé
Tính từ
- Thân mật Yên chỗ, yên thân.
- Des gens installésnhững kẻ yên chỗ
Câu ví dụ với installé
- J'ai installé un système d'exploitation sur mon ordinateur. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10897754
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
installé nghĩa là gì?
installé (tính từ) nghĩa là yên chỗ, yên thân.