déplacer
déplacer nghĩa là đổi chỗ, di chuyển, thuyên chuyển, đổi đi.
Nghĩa của déplacer
Ngoại động từ
- Đổi chỗ, di chuyển, xê dịch.
- Thuyên chuyển, đổi đi.
- Xoay sang hướng khác, chuyển hướng.
- Déplacer la questionxoay vấn đề sang hướng khác
- Hàng hải Có lượng rẽ nước là, có trọng tải là.
- Navire qui déplace 500 tonnestàu có lượng rẽ nước là 500 tấn
Chia động từ déplacer
Hiện tại présent
- je déplace
- tu déplaces
- il/elle déplace
- nous déplaçons
- vous déplacez
- ils/elles déplacent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déplacé
- tu as déplacé
- il/elle a déplacé
- nous avons déplacé
- vous avez déplacé
- ils/elles ont déplacé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déplaçais
- tu déplaçais
- il/elle déplaçait
- nous déplacions
- vous déplaciez
- ils/elles déplaçaient
Tương lai đơn futur simple
- je déplacerai
- tu déplaceras
- il/elle déplacera
- nous déplacerons
- vous déplacerez
- ils/elles déplaceront
Điều kiện conditionnel présent
- je déplacerais
- tu déplacerais
- il/elle déplacerait
- nous déplacerions
- vous déplaceriez
- ils/elles déplaceraient
Giả định subjonctif présent
- que je déplace
- que tu déplaces
- qu'il/elle déplace
- que nous déplacions
- que vous déplaciez
- qu'ils/elles déplacent
Quá khứ đơn passé simple
- je déplaçai
- tu déplaças
- il/elle déplaça
- nous déplaçâmes
- vous déplaçâtes
- ils/elles déplacèrent
Mệnh lệnh impératif
- déplace (tu)
- déplaçons (nous)
- déplacez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déplacer
Trái nghĩa
Họ từ của déplacer
Câu ví dụ với déplacer
- Déplacez ce bureau sur la droite. Dịch cái bàn sang phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624470
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to move, shift (an object or material from one place to another); to relocate; to displace; to move around; to get around; to travel; to come over; to go to; to travel to (a place, especially for work or an appointment)
Câu hỏi thường gặp
déplacer nghĩa là gì?
déplacer (ngoại động từ) nghĩa là đổi chỗ, di chuyển, thuyên chuyển, đổi đi.
déplacer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déplacer (giọng Pháp chuẩn): /de.pla.se/.
Chia động từ déplacer ở thì hiện tại thế nào?
je déplace, tu déplaces, il/elle déplace, nous déplaçons, vous déplacez, ils/elles déplacent.