TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déplacer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.pla.se/ giọng máy của trình duyệt

déplacer nghĩa là đổi chỗ, di chuyển, thuyên chuyển, đổi đi.

Nghĩa của déplacer

Ngoại động từ

  1. Đổi chỗ, di chuyển, xê dịch.
  2. Thuyên chuyển, đổi đi.
  3. Xoay sang hướng khác, chuyển hướng.
    • Déplacer la questionxoay vấn đề sang hướng khác
  4. Hàng hải Có lượng rẽ nước là, có trọng tải là.
    • Navire qui déplace 500 tonnestàu có lượng rẽ nước là 500 tấn

Chia động từ déplacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déplacéHiện tại phân từ: déplaçant

Hiện tại présent

  • je déplace
  • tu déplaces
  • il/elle déplace
  • nous déplaçons
  • vous déplacez
  • ils/elles déplacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déplacé
  • tu as déplacé
  • il/elle a déplacé
  • nous avons déplacé
  • vous avez déplacé
  • ils/elles ont déplacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déplaçais
  • tu déplaçais
  • il/elle déplaçait
  • nous déplacions
  • vous déplaciez
  • ils/elles déplaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déplacerai
  • tu déplaceras
  • il/elle déplacera
  • nous déplacerons
  • vous déplacerez
  • ils/elles déplaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déplacerais
  • tu déplacerais
  • il/elle déplacerait
  • nous déplacerions
  • vous déplaceriez
  • ils/elles déplaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déplace
  • que tu déplaces
  • qu'il/elle déplace
  • que nous déplacions
  • que vous déplaciez
  • qu'ils/elles déplacent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déplaçai
  • tu déplaças
  • il/elle déplaça
  • nous déplaçâmes
  • vous déplaçâtes
  • ils/elles déplacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déplace (tu)
  • déplaçons (nous)
  • déplacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déplacer

Trái nghĩa

Họ từ của déplacer

Câu ví dụ với déplacer

  • Déplacez ce bureau sur la droite. Dịch cái bàn sang phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624470

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move, shift (an object or material from one place to another); to relocate; to displace; to move around; to get around; to travel; to come over; to go to; to travel to (a place, especially for work or an appointment)

Câu hỏi thường gặp

déplacer nghĩa là gì?

déplacer (ngoại động từ) nghĩa là đổi chỗ, di chuyển, thuyên chuyển, đổi đi.

déplacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déplacer (giọng Pháp chuẩn): /de.pla.se/.

Chia động từ déplacer ở thì hiện tại thế nào?

je déplace, tu déplaces, il/elle déplace, nous déplaçons, vous déplacez, ils/elles déplacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.