TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remuer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.mɥe/ giọng máy của trình duyệt

remuer nghĩa là động đậy, di chuyển, cựa quậy, lung lay.

Nghĩa của remuer

Ngoại động từ

  1. Động đậy.
    • Bête qui remue la queuecon vật động đậy cái đuôi
  2. Di chuyển.
    • Remuer une tabledi chuyển cái bàn
  3. Xới khuấy đảo xáo trộn.
    • Remuer la terređảo đất, xới đất
    • Remuer la pâtekhuấy bột
    • Remuer beaucoup d'idées(nghĩa bóng) khuấy lên nhiều ý kiến
  4. Lật đi lật lại.
    • Remuer une questionlật đi lật lại một vấn đề
  5. Làm xúc động, làm xao xuyến.
    • Remuer les cœurslàm xao xuyến lòng người

Nội động từ

  1. Động đậy, cựa quậy.
    • Oiseau blessé qui remue encorecon chim bị thương còn cựa quậy
    • Herbes qui remuent dans le ventngọn cỏ động đậy trong gió
    • Enfant qui remue continuellementđứa bé cựa quậy luôn hồi
  2. Lung lay.
    • Dent qui remuecái răng lung lay

Chia động từ remuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: remuéHiện tại phân từ: remuant

Hiện tại présent

  • je remue
  • tu remues
  • il/elle remue
  • nous remuons
  • vous remuez
  • ils/elles remuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai remué
  • tu as remué
  • il/elle a remué
  • nous avons remué
  • vous avez remué
  • ils/elles ont remué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je remuais
  • tu remuais
  • il/elle remuait
  • nous remuions
  • vous remuiez
  • ils/elles remuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je remuerai
  • tu remueras
  • il/elle remuera
  • nous remuerons
  • vous remuerez
  • ils/elles remueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je remuerais
  • tu remuerais
  • il/elle remuerait
  • nous remuerions
  • vous remueriez
  • ils/elles remueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je remue
  • que tu remues
  • qu'il/elle remue
  • que nous remuions
  • que vous remuiez
  • qu'ils/elles remuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je remuai
  • tu remuas
  • il/elle remua
  • nous remuâmes
  • vous remuâtes
  • ils/elles remuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • remue (tu)
  • remuons (nous)
  • remuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remuer

Đồng nghĩa

Họ từ của remuer

Cụm từ, thành ngữ với remuer

  • ne pas remuer ni pied ni patte — không nhúc nhích
  • remuer ciel et terre — dùng trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích)
  • remuer la cendre quelqu'un — xem cendre
  • remuer l'argent à la pelle — xem pelle
  • ton nez remue — xem nez

Câu ví dụ với remuer

  • Le chien suivait son maître en remuant la queue. Con chó vừa vẫy đuôi vừa đi theo chủ của nó.Tatoeba #541202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move (something, often with repeated, restless or agitated movement, especially a body part); to shake, swing, wag; to move; to shift; to shuffle; to rearrange (something around); to stir (a liquid or mixture); to turn over (earth, soil); to toss (salad)

Câu hỏi thường gặp

remuer nghĩa là gì?

remuer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là động đậy, di chuyển, cựa quậy, lung lay.

remuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remuer (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.mɥe/.

Chia động từ remuer ở thì hiện tại thế nào?

je remue, tu remues, il/elle remue, nous remuons, vous remuez, ils/elles remuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.