TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

secouer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sə.kwe/ giọng máy của trình duyệt

secouer nghĩa là rung, lắc, giũ, trút bỏ.

Nghĩa của secouer

Ngoại động từ

  1. Văn học Rung, lắc, lay.
    • Secouer un arbrerung cây
    • Secouer la têtelắc đầu
    • Secouer quelqu'un pour le réveillerlay ai dậy
  2. Giũ, trút bỏ.
    • Secouer la poussièregiũ bụi
    • Secouer l'oppressiontrút bỏ sự áp bức
  3. Thân mật Làm xúc động; giày vò.
    • Nouvelle qui l'a secouétin làm nó xúc động
    • Cette maladie l'a bien secouécái bệnh ấy đã giày vò anh ta nhiều
  4. Thân mật Mắng, quở trách.
    • Secouer un écolier paresseuxquở trách một học sinh lười

Chia động từ secouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: secouéHiện tại phân từ: secouant

Hiện tại présent

  • je secoue
  • tu secoues
  • il/elle secoue
  • nous secouons
  • vous secouez
  • ils/elles secouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai secoué
  • tu as secoué
  • il/elle a secoué
  • nous avons secoué
  • vous avez secoué
  • ils/elles ont secoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je secouais
  • tu secouais
  • il/elle secouait
  • nous secouions
  • vous secouiez
  • ils/elles secouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je secouerai
  • tu secoueras
  • il/elle secouera
  • nous secouerons
  • vous secouerez
  • ils/elles secoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je secouerais
  • tu secouerais
  • il/elle secouerait
  • nous secouerions
  • vous secoueriez
  • ils/elles secoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je secoue
  • que tu secoues
  • qu'il/elle secoue
  • que nous secouions
  • que vous secouiez
  • qu'ils/elles secouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je secouai
  • tu secouas
  • il/elle secoua
  • nous secouâmes
  • vous secouâtes
  • ils/elles secouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • secoue (tu)
  • secouons (nous)
  • secouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của secouer

Cụm từ, thành ngữ với secouer

  • secouer les puces à quelqu'un — mắng ai; thúc đẩy ai
  • secouer ses puces — quyết định hành động

Câu ví dụ với secouer

  • J'en ai rien à secouer. Tao đếch quan tâm tới nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886024
  • Un yen fort secoue l'économie. Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9207
  • Pourquoi le curseur de ma souris grossit-il lorsque je la secoue ? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake; to shake off (oppression etc.); to shake (emotionally, figuratively); to shake up

Câu hỏi thường gặp

secouer nghĩa là gì?

secouer (ngoại động từ) nghĩa là rung, lắc, giũ, trút bỏ.

secouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secouer (giọng Pháp chuẩn): /sə.kwe/.

Chia động từ secouer ở thì hiện tại thế nào?

je secoue, tu secoues, il/elle secoue, nous secouons, vous secouez, ils/elles secouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.