secoueur
danh từ giống đực (m)
/sə.kwœʁ/ giọng máy của trình duyệt
secoueur nghĩa là bộ giũ rơm, dụng cụ gỡ khuôn.
Nghĩa của secoueur
Danh từ · giống đực
- Bộ giũ rơm (trong máy đập lúa).
- Kỹ thuật Dụng cụ gỡ khuôn (đúc).
Dạng từ của secoueur
Đi với mạo từ: un secoueur · le secoueur
| Số nhiều | secoueurs |
Câu hỏi thường gặp
secoueur nghĩa là gì?
secoueur (danh từ) nghĩa là bộ giũ rơm, dụng cụ gỡ khuôn.
secoueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secoueur (giọng Pháp chuẩn): /sə.kwœʁ/.
secoueur là giống đực hay giống cái?
secoueur là danh từ giống đực (dùng với un, le).