TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouger

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bu.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

bouger nghĩa là động đậy, nhúc nhích, dời chỗ, rời khỏi.

Nghĩa của bouger

Nội động từ

  1. Động đậy, nhúc nhích.
    • Les enfants aiment à bougertrẻ con thích động đậy
    • Les prix n'ont pas bougégiá cả vẫn không nhúc nhích
  2. Dời chỗ, rời khỏi (thường phủ định).
    • Ne pas bouger de chez soikhông rời khỏi nhà
  3. Rục rịch phản đối.
    • Le peuple bougedân chúng rục rịch phản đối
  4. Ngành mỏ Lún dần (đất).

Ngoại động từ

  1. Thân mật Động đậy, xê dịch.
    • Bouger le doigtđộng đậy ngón tay
    • Ne bouge rienchớ có xê dịch gì hết

Chia động từ bouger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bougéHiện tại phân từ: bougeant

Hiện tại présent

  • je bouge
  • tu bouges
  • il/elle bouge
  • nous bougeons
  • vous bougez
  • ils/elles bougent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bougé
  • tu as bougé
  • il/elle a bougé
  • nous avons bougé
  • vous avez bougé
  • ils/elles ont bougé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bougeais
  • tu bougeais
  • il/elle bougeait
  • nous bougions
  • vous bougiez
  • ils/elles bougeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bougerai
  • tu bougeras
  • il/elle bougera
  • nous bougerons
  • vous bougerez
  • ils/elles bougeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bougerais
  • tu bougerais
  • il/elle bougerait
  • nous bougerions
  • vous bougeriez
  • ils/elles bougeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bouge
  • que tu bouges
  • qu'il/elle bouge
  • que nous bougions
  • que vous bougiez
  • qu'ils/elles bougent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bougeai
  • tu bougeas
  • il/elle bougea
  • nous bougeâmes
  • vous bougeâtes
  • ils/elles bougèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bouge (tu)
  • bougeons (nous)
  • bougez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouger

Trái nghĩa

Họ từ của bouger

Câu ví dụ với bouger

  • Écoute, regarde et ne bouge pas. Hãy nghe, hãy nhìn và đừng cử động.Tatoeba #409854
  • Ne peux-tu pas bouger plus vite ? Anh đi nhanh lên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061822
  • Ne pouvez-vous pas bouger plus vite ? Anh đi nhanh lên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061824
  • Ils étaient si intimidés qu'ils ne pouvaient bouger d'un pouce. Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1472127
  • Elles étaient si intimidées qu'elles ne pouvaient bouger d'un pouce. Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1472128
  • Le chat ne bougeait pas un muscle. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817127
  • Ne bougez pas. Đứng yên đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461370
  • Ne bouge pas. Đứng yên đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move (in general); to budge

Câu hỏi thường gặp

bouger nghĩa là gì?

bouger (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là động đậy, nhúc nhích, dời chỗ, rời khỏi.

bouger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouger (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʒe/.

Chia động từ bouger ở thì hiện tại thế nào?

je bouge, tu bouges, il/elle bouge, nous bougeons, vous bougez, ils/elles bougent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.