bouger
bouger nghĩa là động đậy, nhúc nhích, dời chỗ, rời khỏi.
Nghĩa của bouger
Nội động từ
- Động đậy, nhúc nhích.
- Les enfants aiment à bougertrẻ con thích động đậy
- Les prix n'ont pas bougégiá cả vẫn không nhúc nhích
- Dời chỗ, rời khỏi (thường phủ định).
- Ne pas bouger de chez soikhông rời khỏi nhà
- Rục rịch phản đối.
- Le peuple bougedân chúng rục rịch phản đối
- Ngành mỏ Lún dần (đất).
Ngoại động từ
- Thân mật Động đậy, xê dịch.
- Bouger le doigtđộng đậy ngón tay
- Ne bouge rienchớ có xê dịch gì hết
Chia động từ bouger
Hiện tại présent
- je bouge
- tu bouges
- il/elle bouge
- nous bougeons
- vous bougez
- ils/elles bougent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bougé
- tu as bougé
- il/elle a bougé
- nous avons bougé
- vous avez bougé
- ils/elles ont bougé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bougeais
- tu bougeais
- il/elle bougeait
- nous bougions
- vous bougiez
- ils/elles bougeaient
Tương lai đơn futur simple
- je bougerai
- tu bougeras
- il/elle bougera
- nous bougerons
- vous bougerez
- ils/elles bougeront
Điều kiện conditionnel présent
- je bougerais
- tu bougerais
- il/elle bougerait
- nous bougerions
- vous bougeriez
- ils/elles bougeraient
Giả định subjonctif présent
- que je bouge
- que tu bouges
- qu'il/elle bouge
- que nous bougions
- que vous bougiez
- qu'ils/elles bougent
Quá khứ đơn passé simple
- je bougeai
- tu bougeas
- il/elle bougea
- nous bougeâmes
- vous bougeâtes
- ils/elles bougèrent
Mệnh lệnh impératif
- bouge (tu)
- bougeons (nous)
- bougez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouger
Trái nghĩa
Họ từ của bouger
Câu ví dụ với bouger
- Écoute, regarde et ne bouge pas. Hãy nghe, hãy nhìn và đừng cử động.Tatoeba #409854
- Ne peux-tu pas bouger plus vite ? Anh đi nhanh lên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061822
- Ne pouvez-vous pas bouger plus vite ? Anh đi nhanh lên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2061824
- Ils étaient si intimidés qu'ils ne pouvaient bouger d'un pouce. Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1472127
- Elles étaient si intimidées qu'elles ne pouvaient bouger d'un pouce. Bọn họ sợ tới nỗi không làm gì được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1472128
- Le chat ne bougeait pas un muscle. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817127
- Ne bougez pas. Đứng yên đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461370
- Ne bouge pas. Đứng yên đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to move (in general); to budge
Câu hỏi thường gặp
bouger nghĩa là gì?
bouger (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là động đậy, nhúc nhích, dời chỗ, rời khỏi.
bouger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouger (giọng Pháp chuẩn): /bu.ʒe/.
Chia động từ bouger ở thì hiện tại thế nào?
je bouge, tu bouges, il/elle bouge, nous bougeons, vous bougez, ils/elles bougent.