TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

stagner

/staɡ.ne/ giọng máy của trình duyệt

stagner nghĩa là tù hãm, đình đốn, đình trệ.

Nghĩa của stagner

Nội động từ

  1. Tù hãm...
    • La mare qui stagnaitnước ao tù hãm
  2. Nghĩa bóng Đình đốn, đình trệ.
    • Le commerce stagnaitthương nghiệp đình trệ
  3. Nghĩa rộng Ứ lại, đọng lại.
    • La foule qui stagnait le cinémađám đông ứ lại trước cửa rạp chiếu bóng

Chia động từ stagner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: stagnéHiện tại phân từ: stagnant

Hiện tại présent

  • je stagne
  • tu stagnes
  • il/elle stagne
  • nous stagnons
  • vous stagnez
  • ils/elles stagnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai stagné
  • tu as stagné
  • il/elle a stagné
  • nous avons stagné
  • vous avez stagné
  • ils/elles ont stagné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je stagnais
  • tu stagnais
  • il/elle stagnait
  • nous stagnions
  • vous stagniez
  • ils/elles stagnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je stagnerai
  • tu stagneras
  • il/elle stagnera
  • nous stagnerons
  • vous stagnerez
  • ils/elles stagneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je stagnerais
  • tu stagnerais
  • il/elle stagnerait
  • nous stagnerions
  • vous stagneriez
  • ils/elles stagneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je stagne
  • que tu stagnes
  • qu'il/elle stagne
  • que nous stagnions
  • que vous stagniez
  • qu'ils/elles stagnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je stagnai
  • tu stagnas
  • il/elle stagna
  • nous stagnâmes
  • vous stagnâtes
  • ils/elles stagnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • stagne (tu)
  • stagnons (nous)
  • stagnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stagnate

Câu hỏi thường gặp

stagner nghĩa là gì?

stagner (nội động từ) nghĩa là tù hãm, đình đốn, đình trệ.

stagner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stagner (giọng Pháp chuẩn): /staɡ.ne/.

Chia động từ stagner ở thì hiện tại thế nào?

je stagne, tu stagnes, il/elle stagne, nous stagnons, vous stagnez, ils/elles stagnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.