TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mouvoir

/mu.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

mouvoir nghĩa là làm chuyển động, chuyển, thúc đẩy.

Nghĩa của mouvoir

Ngoại động từ

  1. Làm chuyển động, chuyển, lay động.
    • Mouvoir une pierrechuyển một hòn đá
    • Machine mue par l'électricitémáy chuyển động bằng điện, máy chạy bằng điện
  2. Thúc đẩy.
    • Être mu par un noble idéaldo một lý tưởng cao thượng thúc đẩy

Chia động từ mouvoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mûHiện tại phân từ: mouvant

Hiện tại présent

  • je meus
  • tu meus
  • il/elle meut
  • nous mouvons
  • vous mouvez
  • ils/elles meuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mû
  • tu as mû
  • il/elle a mû
  • nous avons mû
  • vous avez mû
  • ils/elles ont mû

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mouvais
  • tu mouvais
  • il/elle mouvait
  • nous mouvions
  • vous mouviez
  • ils/elles mouvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mouvrai
  • tu mouvras
  • il/elle mouvra
  • nous mouvrons
  • vous mouvrez
  • ils/elles mouvront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mouvrais
  • tu mouvrais
  • il/elle mouvrait
  • nous mouvrions
  • vous mouvriez
  • ils/elles mouvraient

Giả định subjonctif présent

  • que je meuve
  • que tu meuves
  • qu'il/elle meuve
  • que nous mouvions
  • que vous mouviez
  • qu'ils/elles meuvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mus
  • tu mus
  • il/elle mut
  • nous mûmes
  • vous mûtes
  • ils/elles murent

Mệnh lệnh impératif

  • meus (tu)
  • mouvons (nous)
  • mouvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mouvoir

Trái nghĩa

Họ từ của mouvoir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move; to go around, to move about

Câu hỏi thường gặp

mouvoir nghĩa là gì?

mouvoir (ngoại động từ) nghĩa là làm chuyển động, chuyển, thúc đẩy.

mouvoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mouvoir (giọng Pháp chuẩn): /mu.vwaʁ/.

Chia động từ mouvoir ở thì hiện tại thế nào?

je meus, tu meus, il/elle meut, nous mouvons, vous mouvez, ils/elles meuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.