enchaîner
enchaîner nghĩa là xích lại, buộc lại, buộc chân lại.
Nghĩa của enchaîner
Ngoại động từ
- Xích lại, buộc lại.
- Enchaîner un chienxích chó
- Nghĩa bóng Buộc chân lại.
- Les souvenirs m'ont enchainé en cet endroitkỷ niệm xưa đã buộc chân tôi lại chốn này
- Enchaîner un peuplechinh phục một dân tộc
- Kết hợp, liên kết, gắn bó.
- Enchaîner les idéesliên kết những ý tứ
- Enchaîner les cœursgắn bó tấm lòng
Chia động từ enchaîner
Hiện tại présent
- j'enchaîne
- tu enchaînes
- il/elle enchaîne
- nous enchaînons
- vous enchaînez
- ils/elles enchaînent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai enchaîné
- tu as enchaîné
- il/elle a enchaîné
- nous avons enchaîné
- vous avez enchaîné
- ils/elles ont enchaîné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'enchaînais
- tu enchaînais
- il/elle enchaînait
- nous enchaînions
- vous enchaîniez
- ils/elles enchaînaient
Tương lai đơn futur simple
- j'enchaînerai
- tu enchaîneras
- il/elle enchaînera
- nous enchaînerons
- vous enchaînerez
- ils/elles enchaîneront
Điều kiện conditionnel présent
- j'enchaînerais
- tu enchaînerais
- il/elle enchaînerait
- nous enchaînerions
- vous enchaîneriez
- ils/elles enchaîneraient
Giả định subjonctif présent
- que j'enchaîne
- que tu enchaînes
- qu'il/elle enchaîne
- que nous enchaînions
- que vous enchaîniez
- qu'ils/elles enchaînent
Quá khứ đơn passé simple
- j'enchaînai
- tu enchaînas
- il/elle enchaîna
- nous enchaînâmes
- vous enchaînâtes
- ils/elles enchaînèrent
Mệnh lệnh impératif
- enchaîne (tu)
- enchaînons (nous)
- enchaînez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchaîner
Trái nghĩa
Họ từ của enchaîner
Cụm từ, thành ngữ với enchaîner
- enchaîner la victoire à son char — chiến thắng liên tục
- enchaîner quelqu'un à son char — chinh phục ai
- rimes enchaînées — vần thơ liên hoàn
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chain, to shackle; to subjugate, to enslave; to put together (in a sequence), to concatenate
Câu hỏi thường gặp
enchaîner nghĩa là gì?
enchaîner (ngoại động từ) nghĩa là xích lại, buộc lại, buộc chân lại.
enchaîner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enchaîner (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʃɛ.ne/.
Chia động từ enchaîner ở thì hiện tại thế nào?
j'enchaîne, tu enchaînes, il/elle enchaîne, nous enchaînons, vous enchaînez, ils/elles enchaînent.