TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

enchaîner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ʃɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

enchaîner nghĩa là xích lại, buộc lại, buộc chân lại.

Nghĩa của enchaîner

Ngoại động từ

  1. Xích lại, buộc lại.
    • Enchaîner un chienxích chó
  2. Nghĩa bóng Buộc chân lại.
    • Les souvenirs m'ont enchainé en cet endroitkỷ niệm xưa đã buộc chân tôi lại chốn này
    • Enchaîner un peuplechinh phục một dân tộc
  3. Kết hợp, liên kết, gắn bó.
    • Enchaîner les idéesliên kết những ý tứ
    • Enchaîner les cœursgắn bó tấm lòng

Chia động từ enchaîner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: enchaînéHiện tại phân từ: enchaînant

Hiện tại présent

  • j'enchaîne
  • tu enchaînes
  • il/elle enchaîne
  • nous enchaînons
  • vous enchaînez
  • ils/elles enchaînent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai enchaîné
  • tu as enchaîné
  • il/elle a enchaîné
  • nous avons enchaîné
  • vous avez enchaîné
  • ils/elles ont enchaîné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'enchaînais
  • tu enchaînais
  • il/elle enchaînait
  • nous enchaînions
  • vous enchaîniez
  • ils/elles enchaînaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'enchaînerai
  • tu enchaîneras
  • il/elle enchaînera
  • nous enchaînerons
  • vous enchaînerez
  • ils/elles enchaîneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'enchaînerais
  • tu enchaînerais
  • il/elle enchaînerait
  • nous enchaînerions
  • vous enchaîneriez
  • ils/elles enchaîneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'enchaîne
  • que tu enchaînes
  • qu'il/elle enchaîne
  • que nous enchaînions
  • que vous enchaîniez
  • qu'ils/elles enchaînent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'enchaînai
  • tu enchaînas
  • il/elle enchaîna
  • nous enchaînâmes
  • vous enchaînâtes
  • ils/elles enchaînèrent

Mệnh lệnh impératif

  • enchaîne (tu)
  • enchaînons (nous)
  • enchaînez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enchaîner

Trái nghĩa

Họ từ của enchaîner

Cụm từ, thành ngữ với enchaîner

  • enchaîner la victoire à son char — chiến thắng liên tục
  • enchaîner quelqu'un à son char — chinh phục ai
  • rimes enchaînées — vần thơ liên hoàn
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chain, to shackle; to subjugate, to enslave; to put together (in a sequence), to concatenate

Câu hỏi thường gặp

enchaîner nghĩa là gì?

enchaîner (ngoại động từ) nghĩa là xích lại, buộc lại, buộc chân lại.

enchaîner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enchaîner (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʃɛ.ne/.

Chia động từ enchaîner ở thì hiện tại thế nào?

j'enchaîne, tu enchaînes, il/elle enchaîne, nous enchaînons, vous enchaînez, ils/elles enchaînent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.