détacher
détacher nghĩa là cởi, mở, đưa ra xa, rút ra.
Nghĩa của détacher
Ngoại động từ
- Cởi, mở, gỡ; thả.
- Détacher un cordoncởi dây
- Détacher un paquetmở gói
- Détacher un chienthả chó
- Đưa ra xa, rút ra.
- Détacher les mains des hanchesrút tay ra khỏi hông
- Tách, lìa, bứt, rứt.
- Détacher les pétales d'une fleurbứt các cánh hoa
- Détacher un pays d'un autretách một nước khỏi nước khác
- Ne pouvoir détacher son attentionkhông thể lìa sự chú ý
- Détacher nettement les syllabestách rõ các âm tiết
- Détacher les notes(âm nhạc) tách âm các nốt
- Phái; biệt phái.
- Détacher quelqu'un en ambassadephái ai đi đại sứ
- Détacher un fonctionnairebiệt phái một viên chức
- Làm nổi rõ, làm nổi bật.
- Mettre une citation en italique pour la détacherviết (in) một đoạn trích dẫn bằng chữ nghiêng để cho nổi rõ
- Tẩy vết.
- Détacher un costumetẩy vết ở một quần áo
Chia động từ détacher
Hiện tại présent
- je détache
- tu détaches
- il/elle détache
- nous détachons
- vous détachez
- ils/elles détachent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai détaché
- tu as détaché
- il/elle a détaché
- nous avons détaché
- vous avez détaché
- ils/elles ont détaché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je détachais
- tu détachais
- il/elle détachait
- nous détachions
- vous détachiez
- ils/elles détachaient
Tương lai đơn futur simple
- je détacherai
- tu détacheras
- il/elle détachera
- nous détacherons
- vous détacherez
- ils/elles détacheront
Điều kiện conditionnel présent
- je détacherais
- tu détacherais
- il/elle détacherait
- nous détacherions
- vous détacheriez
- ils/elles détacheraient
Giả định subjonctif présent
- que je détache
- que tu détaches
- qu'il/elle détache
- que nous détachions
- que vous détachiez
- qu'ils/elles détachent
Quá khứ đơn passé simple
- je détachai
- tu détachas
- il/elle détacha
- nous détachâmes
- vous détachâtes
- ils/elles détachèrent
Mệnh lệnh impératif
- détache (tu)
- détachons (nous)
- détachez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détacher
Trái nghĩa
Câu ví dụ với détacher
- Détache le chien. Cởi xích chó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11054423
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to remove spots, stains
- Động từ to detach, unbind or untie; to come off (become detached, unbound, untied etc.); to stand out
Câu hỏi thường gặp
détacher nghĩa là gì?
détacher (ngoại động từ) nghĩa là cởi, mở, đưa ra xa, rút ra.
détacher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détacher (giọng Pháp chuẩn): /de.ta.ʃe/.
Chia động từ détacher ở thì hiện tại thế nào?
je détache, tu détaches, il/elle détache, nous détachons, vous détachez, ils/elles détachent.