détachement
détachement nghĩa là sự dửng dưng, phân đội, biệt đội.
Nghĩa của détachement
Danh từ · giống đực
- Sự dửng dưng.
- Montrer un grand détachement des biens de la terretỏ ra hết sức dửng dưng đối với của cải trên thế gian
- Phân đội, biệt đội.
- Commander un détachementchỉ huy một phân đội
- Tình trạng biệt phái.
Dạng từ của détachement
Đi với mạo từ: un détachement · le détachement
| Số nhiều | détachements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détachement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ detachment
Câu hỏi thường gặp
détachement nghĩa là gì?
détachement (danh từ) nghĩa là sự dửng dưng, phân đội, biệt đội.
détachement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détachement (giọng Pháp chuẩn): /de.taʃ.mɑ̃/.
détachement là giống đực hay giống cái?
détachement là danh từ giống đực (dùng với un, le).