attachement
attachement nghĩa là sự quyến luyến, sự gắn bó, bản kê hằng ngày.
Nghĩa của attachement
Danh từ · giống đực
- Sự quyến luyến, sự gắn bó.
- Bản kê hằng ngày (kê công việc, kê chi tiêu của một công trình xây dựng).
Dạng từ của attachement
Đi với mạo từ: un attachement · l'attachement
| Số nhiều | attachements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attachement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attachment
Câu hỏi thường gặp
attachement nghĩa là gì?
attachement (danh từ) nghĩa là sự quyến luyến, sự gắn bó, bản kê hằng ngày.
attachement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attachement (giọng Pháp chuẩn): /a.taʃ.mɑ̃/.
attachement là giống đực hay giống cái?
attachement là danh từ giống đực (dùng với un, le).