TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attacher

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ta.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

attacher nghĩa là buộc, cột, gắn, gắn bó.

Nghĩa của attacher

Ngoại động từ

  1. Buộc, cột, cài, xích...
  2. Gắn, gắn bó.
    • Attacher son nom à une inventiongắn tên tuổi của mình với một phát minh
    • Les sentiments qui l'attachent à son pays natalnhững tình cảm làm cho anh ta gắn bó với quê hương
  3. Nhận vào (để giúp việc).
    • Il m'a attaché à son cabinetông ta đã nhận tôi vào làm việc ở văn phòng của ông
  4. Chú vào, hướng vào.
    • Attacher ses yeux sur quelque chosechú mắt vào cái gì
  5. Cho, gán cho.
    • Attacher un sens à un motgán một ý nghĩa cho một từ
    • Attacher de l'importance à quelque chosecho việc gì là có tầm quan trọng

Nội động từ

  1. Dính nồi.
    • Le riz a attachécơm dính nồi

Chia động từ attacher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attachéHiện tại phân từ: attachant

Hiện tại présent

  • j'attache
  • tu attaches
  • il/elle attache
  • nous attachons
  • vous attachez
  • ils/elles attachent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attaché
  • tu as attaché
  • il/elle a attaché
  • nous avons attaché
  • vous avez attaché
  • ils/elles ont attaché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attachais
  • tu attachais
  • il/elle attachait
  • nous attachions
  • vous attachiez
  • ils/elles attachaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attacherai
  • tu attacheras
  • il/elle attachera
  • nous attacherons
  • vous attacherez
  • ils/elles attacheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attacherais
  • tu attacherais
  • il/elle attacherait
  • nous attacherions
  • vous attacheriez
  • ils/elles attacheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attache
  • que tu attaches
  • qu'il/elle attache
  • que nous attachions
  • que vous attachiez
  • qu'ils/elles attachent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attachai
  • tu attachas
  • il/elle attacha
  • nous attachâmes
  • vous attachâtes
  • ils/elles attachèrent

Mệnh lệnh impératif

  • attache (tu)
  • attachons (nous)
  • attachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attacher

Trái nghĩa

Họ từ của attacher

Câu ví dụ với attacher

  • Sais-tu comment attacher tes chaussures? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189330
  • Attache cette étiquette à ta valise. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12348818

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to affix, bind, tie something to something else, especially with rope; to attach (durably bind, tie via links of emotional or physical dependence); to become attached, become fond of (grow emotionally bound to); to attach, attribute (a certain quality or value to)

Câu hỏi thường gặp

attacher nghĩa là gì?

attacher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là buộc, cột, gắn, gắn bó.

attacher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attacher (giọng Pháp chuẩn): /a.ta.ʃe/.

Chia động từ attacher ở thì hiện tại thế nào?

j'attache, tu attaches, il/elle attache, nous attachons, vous attachez, ils/elles attachent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.