attacher
attacher nghĩa là buộc, cột, gắn, gắn bó.
Nghĩa của attacher
Ngoại động từ
- Buộc, cột, cài, xích...
- Gắn, gắn bó.
- Attacher son nom à une inventiongắn tên tuổi của mình với một phát minh
- Les sentiments qui l'attachent à son pays natalnhững tình cảm làm cho anh ta gắn bó với quê hương
- Nhận vào (để giúp việc).
- Il m'a attaché à son cabinetông ta đã nhận tôi vào làm việc ở văn phòng của ông
- Chú vào, hướng vào.
- Attacher ses yeux sur quelque chosechú mắt vào cái gì
- Cho, gán cho.
- Attacher un sens à un motgán một ý nghĩa cho một từ
- Attacher de l'importance à quelque chosecho việc gì là có tầm quan trọng
Nội động từ
- Dính nồi.
- Le riz a attachécơm dính nồi
Chia động từ attacher
Hiện tại présent
- j'attache
- tu attaches
- il/elle attache
- nous attachons
- vous attachez
- ils/elles attachent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai attaché
- tu as attaché
- il/elle a attaché
- nous avons attaché
- vous avez attaché
- ils/elles ont attaché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'attachais
- tu attachais
- il/elle attachait
- nous attachions
- vous attachiez
- ils/elles attachaient
Tương lai đơn futur simple
- j'attacherai
- tu attacheras
- il/elle attachera
- nous attacherons
- vous attacherez
- ils/elles attacheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'attacherais
- tu attacherais
- il/elle attacherait
- nous attacherions
- vous attacheriez
- ils/elles attacheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'attache
- que tu attaches
- qu'il/elle attache
- que nous attachions
- que vous attachiez
- qu'ils/elles attachent
Quá khứ đơn passé simple
- j'attachai
- tu attachas
- il/elle attacha
- nous attachâmes
- vous attachâtes
- ils/elles attachèrent
Mệnh lệnh impératif
- attache (tu)
- attachons (nous)
- attachez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attacher
Trái nghĩa
Họ từ của attacher
Câu ví dụ với attacher
- Sais-tu comment attacher tes chaussures? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189330
- Attache cette étiquette à ta valise. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12348818
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to affix, bind, tie something to something else, especially with rope; to attach (durably bind, tie via links of emotional or physical dependence); to become attached, become fond of (grow emotionally bound to); to attach, attribute (a certain quality or value to)
Câu hỏi thường gặp
attacher nghĩa là gì?
attacher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là buộc, cột, gắn, gắn bó.
attacher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attacher (giọng Pháp chuẩn): /a.ta.ʃe/.
Chia động từ attacher ở thì hiện tại thế nào?
j'attache, tu attaches, il/elle attache, nous attachons, vous attachez, ils/elles attachent.