écarter
écarter nghĩa là tách ra xa, xoạc ra, giãn, né tránh.
Nghĩa của écarter
Ngoại động từ
- Tách ra xa, xoạc ra, xòe ra.
- écarter les jambesxoạc cẳng
- écarter les doigtsxòe ngón tay
- Giãn.
- écarter la foulegiãn đám đông
- Để xa ra, dịch ra xa.
- écarter un armoiredịch cái tủ ra xa
- Cách ly.
- écarter un maladecách ly người bệnh
- Xua đuổi, gạt bỏ, loại.
- écarter les soupconsxua đuổi nghi kỵ
- écarter une question oiseusegạt bỏ một vấn đề vô ích
- écarter un adversaireloại một địch thủ
- Làm lạc hướng, làm sai đường.
- écarter quelqu'un du droit cheminlàm cho người nào đi sai đường
- Đánh bài (đánh cờ) chui một hoặc một vài con bài.
Nội động từ
- Né tránh (trong trò đua bò).
Chia động từ écarter
Hiện tại présent
- j'écarte
- tu écartes
- il/elle écarte
- nous écartons
- vous écartez
- ils/elles écartent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai écarté
- tu as écarté
- il/elle a écarté
- nous avons écarté
- vous avez écarté
- ils/elles ont écarté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'écartais
- tu écartais
- il/elle écartait
- nous écartions
- vous écartiez
- ils/elles écartaient
Tương lai đơn futur simple
- j'écarterai
- tu écarteras
- il/elle écartera
- nous écarterons
- vous écarterez
- ils/elles écarteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'écarterais
- tu écarterais
- il/elle écarterait
- nous écarterions
- vous écarteriez
- ils/elles écarteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'écarte
- que tu écartes
- qu'il/elle écarte
- que nous écartions
- que vous écartiez
- qu'ils/elles écartent
Quá khứ đơn passé simple
- j'écartai
- tu écartas
- il/elle écarta
- nous écartâmes
- vous écartâtes
- ils/elles écartèrent
Mệnh lệnh impératif
- écarte (tu)
- écartons (nous)
- écartez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với écarter
- Écartez les doigts. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9867528
- Écarte les doigts. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9867529
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to separate, move apart; to spread, open (fingers, legs etc); to draw (curtains); to dismiss, rule out, turn down
Câu hỏi thường gặp
écarter nghĩa là gì?
écarter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tách ra xa, xoạc ra, giãn, né tránh.
écarter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écarter (giọng Pháp chuẩn): /e.kaʁ.te/.
Chia động từ écarter ở thì hiện tại thế nào?
j'écarte, tu écartes, il/elle écarte, nous écartons, vous écartez, ils/elles écartent.