TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

écarter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.kaʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

écarter nghĩa là tách ra xa, xoạc ra, giãn, né tránh.

Nghĩa của écarter

Ngoại động từ

  1. Tách ra xa, xoạc ra, xòe ra.
    • écarter les jambesxoạc cẳng
    • écarter les doigtsxòe ngón tay
  2. Giãn.
    • écarter la foulegiãn đám đông
  3. Để xa ra, dịch ra xa.
    • écarter un armoiredịch cái tủ ra xa
  4. Cách ly.
    • écarter un maladecách ly người bệnh
  5. Xua đuổi, gạt bỏ, loại.
    • écarter les soupconsxua đuổi nghi kỵ
    • écarter une question oiseusegạt bỏ một vấn đề vô ích
    • écarter un adversaireloại một địch thủ
  6. Làm lạc hướng, làm sai đường.
    • écarter quelqu'un du droit cheminlàm cho người nào đi sai đường
  7. Đánh bài (đánh cờ) chui một hoặc một vài con bài.

Nội động từ

  1. Né tránh (trong trò đua bò).

Chia động từ écarter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: écartéHiện tại phân từ: écartant

Hiện tại présent

  • j'écarte
  • tu écartes
  • il/elle écarte
  • nous écartons
  • vous écartez
  • ils/elles écartent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai écarté
  • tu as écarté
  • il/elle a écarté
  • nous avons écarté
  • vous avez écarté
  • ils/elles ont écarté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'écartais
  • tu écartais
  • il/elle écartait
  • nous écartions
  • vous écartiez
  • ils/elles écartaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'écarterai
  • tu écarteras
  • il/elle écartera
  • nous écarterons
  • vous écarterez
  • ils/elles écarteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'écarterais
  • tu écarterais
  • il/elle écarterait
  • nous écarterions
  • vous écarteriez
  • ils/elles écarteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'écarte
  • que tu écartes
  • qu'il/elle écarte
  • que nous écartions
  • que vous écartiez
  • qu'ils/elles écartent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'écartai
  • tu écartas
  • il/elle écarta
  • nous écartâmes
  • vous écartâtes
  • ils/elles écartèrent

Mệnh lệnh impératif

  • écarte (tu)
  • écartons (nous)
  • écartez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với écarter

  • Écartez les doigts. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9867528
  • Écarte les doigts. Xoè bàn tay ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9867529

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to separate, move apart; to spread, open (fingers, legs etc); to draw (curtains); to dismiss, rule out, turn down

Câu hỏi thường gặp

écarter nghĩa là gì?

écarter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tách ra xa, xoạc ra, giãn, né tránh.

écarter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của écarter (giọng Pháp chuẩn): /e.kaʁ.te/.

Chia động từ écarter ở thì hiện tại thế nào?

j'écarte, tu écartes, il/elle écarte, nous écartons, vous écartez, ils/elles écartent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.