écartement
écartement nghĩa là sự tách ra xa, sự xoạc ra, khoảng cách.
Nghĩa của écartement
Danh từ · giống đực
- Sự tách ra xa; sự xoạc ra, sự xòe ra.
- écartement des jambessự xoạc cẳng
- Khoảng cách.
- écartement des essieuxkhoảng cách trục xa
Dạng từ của écartement
Đi với mạo từ: un écartement · l'écartement
| Số nhiều | écartements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với écartement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spread, spreading; distance between two things
Câu hỏi thường gặp
écartement nghĩa là gì?
écartement (danh từ) nghĩa là sự tách ra xa, sự xoạc ra, khoảng cách.
écartement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écartement (giọng Pháp chuẩn): /e.kaʁ.tə.mɑ̃/.
écartement là giống đực hay giống cái?
écartement là danh từ giống đực (dùng với un, le).