TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

libérer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/li.be.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

libérer nghĩa là thả, phóng thích, giải phóng.

Nghĩa của libérer

Ngoại động từ

  1. Thả, phóng thích; thả lỏng.
    • Libérer un prisonnierphóng thích một người tù
  2. Giải phóng.
    • Libérer son paysgiải phóng đất nước
    • Libérer le passagegiải phóng lối đi
    • Réaction chimique qui libère de la chaleurphản ứng hóa học giải phóng nhiệt
  3. Cho giải ngũ (quân nhân).

Chia động từ libérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: libéréHiện tại phân từ: libérant

Hiện tại présent

  • je libère
  • tu libères
  • il/elle libère
  • nous libérons
  • vous libérez
  • ils/elles libèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai libéré
  • tu as libéré
  • il/elle a libéré
  • nous avons libéré
  • vous avez libéré
  • ils/elles ont libéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je libérais
  • tu libérais
  • il/elle libérait
  • nous libérions
  • vous libériez
  • ils/elles libéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je libèrerai
  • tu libèreras
  • il/elle libèrera
  • nous libèrerons
  • vous libèrerez
  • ils/elles libèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je libèrerais
  • tu libèrerais
  • il/elle libèrerait
  • nous libèrerions
  • vous libèreriez
  • ils/elles libèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je libère
  • que tu libères
  • qu'il/elle libère
  • que nous libérions
  • que vous libériez
  • qu'ils/elles libèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je libérai
  • tu libéras
  • il/elle libéra
  • nous libérâmes
  • vous libérâtes
  • ils/elles libérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • libère (tu)
  • libérons (nous)
  • libérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với libérer

Trái nghĩa

Họ từ của libérer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to liberate, to set free, to release from captivity; to vacate, to move out of (e.g. a house)

Câu hỏi thường gặp

libérer nghĩa là gì?

libérer (ngoại động từ) nghĩa là thả, phóng thích, giải phóng.

libérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của libérer (giọng Pháp chuẩn): /li.be.ʁe/.

Chia động từ libérer ở thì hiện tại thế nào?

je libère, tu libères, il/elle libère, nous libérons, vous libérez, ils/elles libèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.