liberté
liberté nghĩa là sự tự do, quyền tự do, sự tự tiện.
Nghĩa của liberté
Danh từ · giống cái
- Sự tự do; quyền tự do.
- Rien de plus précieux que l'indépendance et la libertékhông gì quý hơn độc lập tự do
- Liberté de paroletự do ngôn luận
- Liberté de penséetự do tư tưởng
- Liberté de consciencetự do tín ngưỡng
- Liberté de réuniontự do hội họp
- Sự tự tiện.
- Prendre la liberté de venir sans être convoquékhông triệu tập mà tự tiện đến
- Số nhiều Thái độ sỗ sàng, thái độ suồng sã.
- Prendre des libertés avec quelqu'un(có thái độ) suồng sã với ai
- Sự thư thả, sự rảnh rỗi; sự thoải mái.
- Travail qui ne laisse pas un moment de libertécông việc không để thư thả lúc nào
- Liberté d'alluredáng đi thoải mái
Dạng từ của liberté
Đi với mạo từ: une liberté · la liberté
| Số nhiều | libertés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liberté
Trái nghĩa
Câu ví dụ với liberté
- Tu voulais me parler de liberté ? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #3226
- La liberté n'est pas gratuite. Tự do không đồng nghĩa với được tự do.Tatoeba #3977
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ liberty, freedom. 1688, Guy Miège, The Great French Dictionary. "Qu'y a-t-il de plus doux dans ce monde que la liberté? What is there sweeter in this world than liberty?"
Câu hỏi thường gặp
liberté nghĩa là gì?
liberté (danh từ) nghĩa là sự tự do, quyền tự do, sự tự tiện.
liberté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liberté (giọng Pháp chuẩn): /li.bɛʁ.te/.
liberté là giống đực hay giống cái?
liberté là danh từ giống cái (dùng với une, la).