oppression
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.pʁɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
oppression nghĩa là sự tức thở.
Nghĩa của oppression
Danh từ · giống cái
- Sự tức thở.
- Sự áp bức, sự ức hiếp.
- Régime d'oppressionchế độ áp bức
Dạng từ của oppression
Đi với mạo từ: une oppression · l'oppression
| Số nhiều | oppressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oppression
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oppression; asthma
Câu hỏi thường gặp
oppression nghĩa là gì?
oppression (danh từ) nghĩa là sự tức thở.
oppression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oppression (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pʁɛ.sjɔ̃/.
oppression là giống đực hay giống cái?
oppression là danh từ giống cái (dùng với une, la).