dépendance
dépendance nghĩa là sự phụ thuộc, phần phụ thuộc, đất phụ.
Nghĩa của dépendance
Danh từ · giống cái
- Sự phụ thuộc.
- Être dans la dépendance de quelqu'unphụ thuộc vào ai
- Số nhiều Phần phụ thuộc, đất phụ, nhà phụ.
Dạng từ của dépendance
Đi với mạo từ: une dépendance · la dépendance
| Số nhiều | dépendances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépendance
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dependence, reliance; addiction, dependency (a habit or practice); outbuilding; dependence
Câu hỏi thường gặp
dépendance nghĩa là gì?
dépendance (danh từ) nghĩa là sự phụ thuộc, phần phụ thuộc, đất phụ.
dépendance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépendance (giọng Pháp chuẩn): /de.pɑ̃.dɑ̃s/.
dépendance là giống đực hay giống cái?
dépendance là danh từ giống cái (dùng với une, la).