assuétude
danh từ giống cái (f)
/a.sɥe.tyd/ giọng máy của trình duyệt
assuétude nghĩa là sự chịu.
Nghĩa của assuétude
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự chịu.
- Assuétude climatiquesự chịu khí hậu
Dạng từ của assuétude
Đi với mạo từ: une assuétude · l'assuétude
| Số nhiều | assuétudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assuétude
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dependence; addiction
Câu hỏi thường gặp
assuétude nghĩa là gì?
assuétude (danh từ) nghĩa là sự chịu.
assuétude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assuétude (giọng Pháp chuẩn): /a.sɥe.tyd/.
assuétude là giống đực hay giống cái?
assuétude là danh từ giống cái (dùng với une, la).