TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assuré

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.sy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

assuré nghĩa là vững chắc, tự tin, bảo đảm, người được bảo hiểm.

Nghĩa của assuré

Tính từ

  1. Vững chắc, tự tin.
    • Un air assurébộ điệu tự tin
  2. Bảo đảm.
    • Succès assuréthắng lợi bảo đảm
  3. Văn học Chắc, chắc chắn.
    • Tenez pour assuré qu'il viendraanh có thể chắc là nó sẽ đến

Danh từ · cả hai giống

  1. Người được bảo hiểm.

Dạng từ của assuré

Số nhiềuassurés
Giống cáiassurée
Giống cái số nhiềuassurées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assuré

Trái nghĩa

Câu ví dụ với assuré

  • T'es-tu assuré que la porte était bien verrouillée ? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ insured; assured
  • Danh từ insuree

Câu hỏi thường gặp

assuré nghĩa là gì?

assuré (tính từ, danh từ) nghĩa là vững chắc, tự tin, bảo đảm, người được bảo hiểm.

assuré phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assuré (giọng Pháp chuẩn): /a.sy.ʁe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.