dangereux
dangereux nghĩa là nguy hiểm.
Nghĩa của dangereux
Tính từ
- Nguy hiểm.
- Passage dangereuxlối qua nguy hiểm
- Un fou dangereuxmột thằng điên nguy hiểm
- Vipère est très dangereuserắn vipe rất nguy hiểm
Dạng từ của dangereux
| Giống cái | dangereuse /dɑ̃ʒ.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | dangereuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dangereux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với dangereux
- Ne me poussez pas trop fort. C'est dangereux. Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.Tatoeba #12458
- Tufts est l'université la plus dangereuse du monde. Tufts là trường đại học nguy hiểm nhất thế giới.Tatoeba #521354
- Ça n'a pas l'air trop dangereux. Cái đó nghe không có vẻ nguy hiểm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3226809
- Il est dangereux de jouer avec le feu. Chơi với lửa rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11737020
- Marie pense que le monde est un endroit dangereux. Mary nghĩ rằng thế giới là một nơi nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1612856
- Les voyages spatiaux sont dangereux. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5197988
- Le feu est dangereux. Hỏa hoạn là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4548468
- C'est dangereux. Nó nguy hiểm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dangerous
Câu hỏi thường gặp
dangereux nghĩa là gì?
dangereux (tính từ) nghĩa là nguy hiểm.
dangereux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dangereux (giọng Pháp chuẩn): /dɑ̃ʒ.ʁø/.