dépendant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.pɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dépendant nghĩa là phụ thuộc.
Nghĩa của dépendant
Tính từ
- Phụ thuộc.
- Être dépendant de quelqu'unphụ thuộc ai
Dạng từ của dépendant
| Số nhiều | dépendants |
| Giống cái | dépendante /de.pɑ̃.dɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | dépendantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dépendant
Trái nghĩa
Câu ví dụ với dépendant
- Il est financièrement dépendant de sa femme. Anh ấy phụ thuộc vợ về mặt tài chính.Tatoeba #331834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ dependent
- Danh từ dependent; one who is dependent
Câu hỏi thường gặp
dépendant nghĩa là gì?
dépendant (tính từ) nghĩa là phụ thuộc.
dépendant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépendant (giọng Pháp chuẩn): /de.pɑ̃.dɑ̃/.