autonome
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/o.tɔ.nɔm/ giọng máy của trình duyệt
autonome nghĩa là tự trị, tự do, tự chủ.
Nghĩa của autonome
Tính từ
- Tự trị.
- Tự do; tự chủ.
Dạng từ của autonome
| Số nhiều | autonomes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autonome
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ autonomous
Câu hỏi thường gặp
autonome nghĩa là gì?
autonome (tính từ) nghĩa là tự trị, tự do, tự chủ.
autonome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autonome (giọng Pháp chuẩn): /o.tɔ.nɔm/.