TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégager

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.ɡa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

dégager nghĩa là rút ra, tháo ra, chuộc về, chuộc.

Nghĩa của dégager

Ngoại động từ

  1. Rút ra, tháo ra, gỡ ra, giải tỏa, giải.
    • Dégager sa mainrút tay ra
    • Dégager un blessé des décombresmoi người bị thương ra khỏi đống gạch đổ nát
    • Dégager une troupe encercléegiải tỏa một đội quân bị bao vây
    • Dégager sa responsabilitérút trách nhiệm, giũ trách nhiệm
    • Dégager quelqu'un de sa promessegiải lời hứa cho ai
  2. Chuộc về, chuộc.
    • Dégager sa montre du mont-de-piétéchuộc đồng hồ ở hiệu cầm đồ về
  3. Dọn quang, khai thông.
    • Dégager un passagekhai thông một lối đi
  4. Tỏa ra.
    • Fleur qui dégage un parfum délicieuxhoa tỏ mùi thơm dịu
  5. Thể dục thể thao Đưa (nghĩa bóng) ra thật xa.
  6. Nghĩa bóng Rút ra, nêu bật.
    • Dégager l'idée essentiellerút ra ý chính

Chia động từ dégager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégagéHiện tại phân từ: dégageant

Hiện tại présent

  • je dégage
  • tu dégages
  • il/elle dégage
  • nous dégageons
  • vous dégagez
  • ils/elles dégagent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégagé
  • tu as dégagé
  • il/elle a dégagé
  • nous avons dégagé
  • vous avez dégagé
  • ils/elles ont dégagé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégageais
  • tu dégageais
  • il/elle dégageait
  • nous dégagions
  • vous dégagiez
  • ils/elles dégageaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégagerai
  • tu dégageras
  • il/elle dégagera
  • nous dégagerons
  • vous dégagerez
  • ils/elles dégageront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégagerais
  • tu dégagerais
  • il/elle dégagerait
  • nous dégagerions
  • vous dégageriez
  • ils/elles dégageraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégage
  • que tu dégages
  • qu'il/elle dégage
  • que nous dégagions
  • que vous dégagiez
  • qu'ils/elles dégagent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégageai
  • tu dégageas
  • il/elle dégagea
  • nous dégageâmes
  • vous dégageâtes
  • ils/elles dégagèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégage (tu)
  • dégageons (nous)
  • dégagez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của dégager

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to free (someone or something); to relieve (a town, army, etc.); to release (funds); to clear (a table, area, nose etc.)

Câu hỏi thường gặp

dégager nghĩa là gì?

dégager (ngoại động từ) nghĩa là rút ra, tháo ra, chuộc về, chuộc.

dégager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégager (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡa.ʒe/.

Chia động từ dégager ở thì hiện tại thế nào?

je dégage, tu dégages, il/elle dégage, nous dégageons, vous dégagez, ils/elles dégagent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.