TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

envahir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.va.iʁ/ giọng máy của trình duyệt

envahir nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, tràn ngập.

Nghĩa của envahir

Ngoại động từ

  1. Xâm lược, xâm chiếm.
    • Envahir un paysxâm chiếm một nước
  2. Tràn ngập.
    • La foule envahit les ruesquần chúng tràn ngập đường phố

Chia động từ envahir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: envahiHiện tại phân từ: envahissant

Hiện tại présent

  • j'envahis
  • tu envahis
  • il/elle envahit
  • nous envahissons
  • vous envahissez
  • ils/elles envahissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai envahi
  • tu as envahi
  • il/elle a envahi
  • nous avons envahi
  • vous avez envahi
  • ils/elles ont envahi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'envahissais
  • tu envahissais
  • il/elle envahissait
  • nous envahissions
  • vous envahissiez
  • ils/elles envahissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'envahirai
  • tu envahiras
  • il/elle envahira
  • nous envahirons
  • vous envahirez
  • ils/elles envahiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'envahirais
  • tu envahirais
  • il/elle envahirait
  • nous envahirions
  • vous envahiriez
  • ils/elles envahiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'envahisse
  • que tu envahisses
  • qu'il/elle envahisse
  • que nous envahissions
  • que vous envahissiez
  • qu'ils/elles envahissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'envahis
  • tu envahis
  • il/elle envahit
  • nous envahîmes
  • vous envahîtes
  • ils/elles envahirent

Mệnh lệnh impératif

  • envahis (tu)
  • envahissons (nous)
  • envahissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của envahir

Cụm từ, thành ngữ với envahir

  • les eaux ont envahi toute la région — nước tràn ngập cả miền
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invade; to stretch, to overgrow, to fill; to come over (someone) or wash over (someone), as a feeling

Câu hỏi thường gặp

envahir nghĩa là gì?

envahir (ngoại động từ) nghĩa là xâm lược, xâm chiếm, tràn ngập.

envahir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của envahir (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.va.iʁ/.

Chia động từ envahir ở thì hiện tại thế nào?

j'envahis, tu envahis, il/elle envahit, nous envahissons, vous envahissez, ils/elles envahissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.