garder
garder nghĩa là giữ, canh giữ, trông coi, chăn.
Nghĩa của garder
Ngoại động từ
- Giữ; canh giữ.
- Garder un passagecanh giữ một lối đi
- Garder le double d'un actegiữ bản sao một văn bản
- Garder un employégiữ một người làm công lại
- Il est des fruits qu'on ne peut garder longtempscó những thứ quả giữ không được lâu
- Garder un secretgiữ một điều bí mật
- Garder son ranggiữ đúng cương vị của mình
- Trông coi, chăn (giữ), bảo vệ.
- Garder un enfanttrông coi một em bé
- Garder des moutonschăn cừu
- Dieu vous garde!Chúa phù hộ cho anh!
- Không bỏ, không rời.
- Garder son chapeaukhông bỏ mũ ra
- Chasse gardéekhu vực săn bắn dành riêng
Chia động từ garder
Hiện tại présent
- je garde
- tu gardes
- il/elle garde
- nous gardons
- vous gardez
- ils/elles gardent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gardé
- tu as gardé
- il/elle a gardé
- nous avons gardé
- vous avez gardé
- ils/elles ont gardé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gardais
- tu gardais
- il/elle gardait
- nous gardions
- vous gardiez
- ils/elles gardaient
Tương lai đơn futur simple
- je garderai
- tu garderas
- il/elle gardera
- nous garderons
- vous garderez
- ils/elles garderont
Điều kiện conditionnel présent
- je garderais
- tu garderais
- il/elle garderait
- nous garderions
- vous garderiez
- ils/elles garderaient
Giả định subjonctif présent
- que je garde
- que tu gardes
- qu'il/elle garde
- que nous gardions
- que vous gardiez
- qu'ils/elles gardent
Quá khứ đơn passé simple
- je gardai
- tu gardas
- il/elle garda
- nous gardâmes
- vous gardâtes
- ils/elles gardèrent
Mệnh lệnh impératif
- garde (tu)
- gardons (nous)
- gardez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garder
Trái nghĩa
Họ từ của garder
Cụm từ, thành ngữ với garder
- garder à vue — giám sát ngay trước mắt
- garder le mulet — (thân mật) đứng chờ lâu ở cửa
- garder les balles; garder les manteaux — (thân mật) ngồi không (trong khi người khác vui chơi)
- garder une dent contre quelqu'un — xem dent
- garder une poire pour la soif — để dành phòng lúc cần đến
- ne pouvoir rien garder — cho hết cả; (thân mật) nôn ra hết, mửa ra hết
- nous n'avons pas gardé les cochons ensemble — không có lý gì anh lại nhờn với tôi như thế
- toute proportion gardée; toutes proportions gardées — có chú ý đến mọi sự khác nhau (khi so sánh)
Câu ví dụ với garder
- Elle garde toujours sa chambre propre. Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.Tatoeba #133924
- Gardez la monnaie ! Anh hãy giữ lại tiền lẻ.Tatoeba #450624
- Qui le trouve peut le garder. Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #931601
- Donner est mieux que de garder. Quyên góp tốt hơn giữ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14037839
- Peux-tu garder un secret ? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376668
- Pouvez-vous garder un secret ? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #565809
- Sais-tu garder un secret ? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4235400
- Savez-vous garder un secret ? Đừng nói với ai nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4235401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to keep; to retain; to store; to save; to guard; to be careful (de faire not to do)
Câu hỏi thường gặp
garder nghĩa là gì?
garder (ngoại động từ) nghĩa là giữ, canh giữ, trông coi, chăn.
garder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garder (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.de/.
Chia động từ garder ở thì hiện tại thế nào?
je garde, tu gardes, il/elle garde, nous gardons, vous gardez, ils/elles gardent.