garde-robe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡaʁ.d(ə).ʁɔb/ giọng máy của trình duyệt
garde-robe nghĩa là tủ quần áo, quần áo.
Nghĩa của garde-robe
Danh từ · giống cái
- Tủ quần áo.
- Quần áo (của một người).
- Avoir une riche garde-robecó nhiều quần áo
- Từ cũ; nghĩa cũ Nơi để ghế ngồi đi tiêu.
- Aller à la garde-robeđi tiêu
Dạng từ của garde-robe
Đi với mạo từ: une garde-robe · la garde-robe
| Số nhiều | garde-robes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an armoire; a wardrobe (a piece of furniture for clothes)
Câu hỏi thường gặp
garde-robe nghĩa là gì?
garde-robe (danh từ) nghĩa là tủ quần áo, quần áo.
garde-robe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garde-robe (giọng Pháp chuẩn): /ɡaʁ.d(ə).ʁɔb/.
garde-robe là giống đực hay giống cái?
garde-robe là danh từ giống cái (dùng với une, la).