TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détruire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.tʁɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt

détruire nghĩa là phá hủy, phá đổ, hủy diệt, diệt.

Nghĩa của détruire

Ngoại động từ

  1. Phá hủy, phá đổ.
    • Détruire un pontphá hủy một cái cầu
    • Détruire un régimephá đổ một chế độ
  2. Hủy diệt, diệt.
    • Détruire des animaux nuisiblesdiệt động vật có hại
  3. Phá bỏ, hủy.
    • Détruire les abusphá bỏ những thói lạm dụng
    • Détruire un contrathủy một hợp đồng
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Gièm pha, làm mất uy tín.

Chia động từ détruire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: détruitHiện tại phân từ: détruisant

Hiện tại présent

  • je détruis
  • tu détruis
  • il/elle détruit
  • nous détruisons
  • vous détruisez
  • ils/elles détruisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai détruit
  • tu as détruit
  • il/elle a détruit
  • nous avons détruit
  • vous avez détruit
  • ils/elles ont détruit

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je détruisais
  • tu détruisais
  • il/elle détruisait
  • nous détruisions
  • vous détruisiez
  • ils/elles détruisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je détruirai
  • tu détruiras
  • il/elle détruira
  • nous détruirons
  • vous détruirez
  • ils/elles détruiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je détruirais
  • tu détruirais
  • il/elle détruirait
  • nous détruirions
  • vous détruiriez
  • ils/elles détruiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détruise
  • que tu détruises
  • qu'il/elle détruise
  • que nous détruisions
  • que vous détruisiez
  • qu'ils/elles détruisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je détruisis
  • tu détruisis
  • il/elle détruisit
  • nous détruisîmes
  • vous détruisîtes
  • ils/elles détruisirent

Mệnh lệnh impératif

  • détruis (tu)
  • détruisons (nous)
  • détruisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détruire

Trái nghĩa

Họ từ của détruire

Câu ví dụ với détruire

  • Les tremblements de terre détruisent les bâtiments. Động đất phá hủy nhà cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779545
  • Le démon détruisit Hiroshima et Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to destroy; to destruct; to demolish

Câu hỏi thường gặp

détruire nghĩa là gì?

détruire (ngoại động từ) nghĩa là phá hủy, phá đổ, hủy diệt, diệt.

détruire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détruire (giọng Pháp chuẩn): /de.tʁɥiʁ/.

Chia động từ détruire ở thì hiện tại thế nào?

je détruis, tu détruis, il/elle détruit, nous détruisons, vous détruisez, ils/elles détruisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.