TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conserver

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɛʁ.ve/ giọng máy của trình duyệt

conserver nghĩa là bảo quản, bảo tồn, bảo toàn.

Nghĩa của conserver

Ngoại động từ

  1. Bảo quản.
    • Conserver de la viandebảo quản thịt
  2. Bảo tồn, bảo toàn.
    • Conserver de la chaleurbảo tồn nhiệt
  3. Giữ.
    • Conserver un souvenirgiữ một kỷ niệm
    • Conserver sa beautégiữ sắc đẹp
    • Conserver son calmegiữ bình tĩnh
    • Conserver sa tête; conserver toute sa têtegiữ bình tĩnh

Chia động từ conserver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conservéHiện tại phân từ: conservant

Hiện tại présent

  • je conserve
  • tu conserves
  • il/elle conserve
  • nous conservons
  • vous conservez
  • ils/elles conservent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conservé
  • tu as conservé
  • il/elle a conservé
  • nous avons conservé
  • vous avez conservé
  • ils/elles ont conservé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conservais
  • tu conservais
  • il/elle conservait
  • nous conservions
  • vous conserviez
  • ils/elles conservaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conserverai
  • tu conserveras
  • il/elle conservera
  • nous conserverons
  • vous conserverez
  • ils/elles conserveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conserverais
  • tu conserverais
  • il/elle conserverait
  • nous conserverions
  • vous conserveriez
  • ils/elles conserveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conserve
  • que tu conserves
  • qu'il/elle conserve
  • que nous conservions
  • que vous conserviez
  • qu'ils/elles conservent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conservai
  • tu conservas
  • il/elle conserva
  • nous conservâmes
  • vous conservâtes
  • ils/elles conservèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conserve (tu)
  • conservons (nous)
  • conservez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conserver

Trái nghĩa

Họ từ của conserver

Câu ví dụ với conserver

  • Les réfrigérateurs aident à conserver les aliments. Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12268726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to keep (in a particular place); to retain, conserve, preserve

Câu hỏi thường gặp

conserver nghĩa là gì?

conserver (ngoại động từ) nghĩa là bảo quản, bảo tồn, bảo toàn.

conserver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conserver (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛʁ.ve/.

Chia động từ conserver ở thì hiện tại thế nào?

je conserve, tu conserves, il/elle conserve, nous conservons, vous conservez, ils/elles conservent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.