TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

altérer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/al.te.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

altérer nghĩa là làm biến chất, làm hỏng, sửa hỏng đi, sửa sai đi.

Nghĩa của altérer

Ngoại động từ

  1. Làm biến chất, làm hỏng.
  2. Sửa hỏng đi, sửa sai đi.
    • Un document altérémột văn kiện bị sửa sai đi
    • Altérer la vériténói sai sự thật, nói dối
  3. Làm phai lạt.
    • Altérer l'amitiélàm phai lạt tình bạn
    • Couleur altérée par le soleilmàu nhạt đi vì nắng
  4. Làm khát nước.
    • Cette course m'a profondément altéréchặng chạy đó làm cho tôi khát nước

Chia động từ altérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: altéréHiện tại phân từ: altérant

Hiện tại présent

  • j'altère
  • tu altères
  • il/elle altère
  • nous altérons
  • vous altérez
  • ils/elles altèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai altéré
  • tu as altéré
  • il/elle a altéré
  • nous avons altéré
  • vous avez altéré
  • ils/elles ont altéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'altérais
  • tu altérais
  • il/elle altérait
  • nous altérions
  • vous altériez
  • ils/elles altéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'altèrerai
  • tu altèreras
  • il/elle altèrera
  • nous altèrerons
  • vous altèrerez
  • ils/elles altèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'altèrerais
  • tu altèrerais
  • il/elle altèrerait
  • nous altèrerions
  • vous altèreriez
  • ils/elles altèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'altère
  • que tu altères
  • qu'il/elle altère
  • que nous altérions
  • que vous altériez
  • qu'ils/elles altèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'altérai
  • tu altéras
  • il/elle altéra
  • nous altérâmes
  • vous altérâtes
  • ils/elles altérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • altère (tu)
  • altérons (nous)
  • altérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altérer

Trái nghĩa

Họ từ của altérer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to alter; change; fiddle with; to cause thirst

Câu hỏi thường gặp

altérer nghĩa là gì?

altérer (ngoại động từ) nghĩa là làm biến chất, làm hỏng, sửa hỏng đi, sửa sai đi.

altérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của altérer (giọng Pháp chuẩn): /al.te.ʁe/.

Chia động từ altérer ở thì hiện tại thế nào?

j'altère, tu altères, il/elle altère, nous altérons, vous altérez, ils/elles altèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.