altérité
danh từ giống cái (f)
/al.te.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
altérité nghĩa là tính khác biệt.
Nghĩa của altérité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính khác biệt.
Dạng từ của altérité
Đi với mạo từ: une altérité · l'altérité
| Số nhiều | altérités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altérité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alterity
Câu hỏi thường gặp
altérité nghĩa là gì?
altérité (danh từ) nghĩa là tính khác biệt.
altérité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của altérité (giọng Pháp chuẩn): /al.te.ʁi.te/.
altérité là giống đực hay giống cái?
altérité là danh từ giống cái (dùng với une, la).