conservation
conservation nghĩa là sự bảo quản, sự bảo tồn, sự bảo toàn.
Nghĩa của conservation
Danh từ · giống cái
- Sự bảo quản.
- Conservation des denréessự bảo quản thực phẩm
- Conservation par dessication/par salagesự bảo quản bằng cách sấy khô/bằng cách ướp muối
- Conservation par la chaleur/par le vinaigre/par les antiseptiquessự bảo quản bằng nhiệt/bằng giấm/bằng chất sát trùng
- Sự bảo tồn, sự bảo toàn.
- Instinct de conservationbản năng bảo tồn
- Conservation de l'énergiesự bảo toàn năng lượng
- Chức vụ (người) bảo quản, chức vụ quản đốc.
Dạng từ của conservation
Đi với mạo từ: une conservation · la conservation
| Số nhiều | conservations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conservation
Trái nghĩa
Câu ví dụ với conservation
- Au moins, les céréales ont une longue durée de conservation. Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10241974
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conservation
Câu hỏi thường gặp
conservation nghĩa là gì?
conservation (danh từ) nghĩa là sự bảo quản, sự bảo tồn, sự bảo toàn.
conservation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conservation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛʁ.va.sjɔ̃/.
conservation là giống đực hay giống cái?
conservation là danh từ giống cái (dùng với une, la).