TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abîmer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.bi.me/ giọng máy của trình duyệt

abîmer nghĩa là làm hỏng, làm hư.

Nghĩa của abîmer

Ngoại động từ

  1. Làm hỏng, làm hư. (biên soạn)

Chia động từ abîmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abîméHiện tại phân từ: abîmant

Hiện tại présent

  • j'abîme
  • tu abîmes
  • il/elle abîme
  • nous abîmons
  • vous abîmez
  • ils/elles abîment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abîmé
  • tu as abîmé
  • il/elle a abîmé
  • nous avons abîmé
  • vous avez abîmé
  • ils/elles ont abîmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abîmais
  • tu abîmais
  • il/elle abîmait
  • nous abîmions
  • vous abîmiez
  • ils/elles abîmaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abîmerai
  • tu abîmeras
  • il/elle abîmera
  • nous abîmerons
  • vous abîmerez
  • ils/elles abîmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abîmerais
  • tu abîmerais
  • il/elle abîmerait
  • nous abîmerions
  • vous abîmeriez
  • ils/elles abîmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abîme
  • que tu abîmes
  • qu'il/elle abîme
  • que nous abîmions
  • que vous abîmiez
  • qu'ils/elles abîment

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abîmai
  • tu abîmas
  • il/elle abîma
  • nous abîmâmes
  • vous abîmâtes
  • ils/elles abîmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abîme (tu)
  • abîmons (nous)
  • abîmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với abîmer

  • Tu vas t'abîmer les yeux si tu joues tout le temps à des jeux. Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11652442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to damage; to fall down or sink and disappear in a hole, depth, abyss; to become absorbed in something (thought, action); to throw down in a hole, depth etc.

Câu hỏi thường gặp

abîmer nghĩa là gì?

abîmer (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng, làm hư.

abîmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abîmer (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.me/.

Chia động từ abîmer ở thì hiện tại thế nào?

j'abîme, tu abîmes, il/elle abîme, nous abîmons, vous abîmez, ils/elles abîment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.