abîmer
abîmer nghĩa là làm hỏng, làm hư.
Nghĩa của abîmer
Ngoại động từ
- Làm hỏng, làm hư. (biên soạn)
Chia động từ abîmer
Hiện tại présent
- j'abîme
- tu abîmes
- il/elle abîme
- nous abîmons
- vous abîmez
- ils/elles abîment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai abîmé
- tu as abîmé
- il/elle a abîmé
- nous avons abîmé
- vous avez abîmé
- ils/elles ont abîmé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'abîmais
- tu abîmais
- il/elle abîmait
- nous abîmions
- vous abîmiez
- ils/elles abîmaient
Tương lai đơn futur simple
- j'abîmerai
- tu abîmeras
- il/elle abîmera
- nous abîmerons
- vous abîmerez
- ils/elles abîmeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'abîmerais
- tu abîmerais
- il/elle abîmerait
- nous abîmerions
- vous abîmeriez
- ils/elles abîmeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'abîme
- que tu abîmes
- qu'il/elle abîme
- que nous abîmions
- que vous abîmiez
- qu'ils/elles abîment
Quá khứ đơn passé simple
- j'abîmai
- tu abîmas
- il/elle abîma
- nous abîmâmes
- vous abîmâtes
- ils/elles abîmèrent
Mệnh lệnh impératif
- abîme (tu)
- abîmons (nous)
- abîmez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với abîmer
- Tu vas t'abîmer les yeux si tu joues tout le temps à des jeux. Bạn chơi game suốt ngày như thế hại mắt lắm đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11652442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to damage; to fall down or sink and disappear in a hole, depth, abyss; to become absorbed in something (thought, action); to throw down in a hole, depth etc.
Câu hỏi thường gặp
abîmer nghĩa là gì?
abîmer (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng, làm hư.
abîmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abîmer (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.me/.
Chia động từ abîmer ở thì hiện tại thế nào?
j'abîme, tu abîmes, il/elle abîme, nous abîmons, vous abîmez, ils/elles abîment.