acabit
danh từ giống đực (m)
/a.ka.bi/ giọng máy của trình duyệt
acabit nghĩa là bản chất, tính cách.
Nghĩa của acabit
Danh từ · giống đực
- Bản chất, tính cách.
- du même acabitcùng một giuộc
Dạng từ của acabit
Đi với mạo từ: un acabit · l'acabit
| Số nhiều | acabits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acabit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kind, type, sort
Câu hỏi thường gặp
acabit nghĩa là gì?
acabit (danh từ) nghĩa là bản chất, tính cách.
acabit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acabit (giọng Pháp chuẩn): /a.ka.bi/.
acabit là giống đực hay giống cái?
acabit là danh từ giống đực (dùng với un, le).