TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gâter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.te/ giọng máy của trình duyệt

gâter nghĩa là làm hư, làm hỏng, làm ủng.

Nghĩa của gâter

Ngoại động từ

  1. Làm hư, làm hỏng, làm ủng.
    • Tache d'huile qui gâte un habitvết dầu làm hỏng cái áo
    • Des fruits gâtés par l'humiditéquả cây bị ẩm ướt làm ủng đi
    • Gâter un tableau en le retouchantlàm hỏng bức tranh vì tô đi sửa lại
  2. Nuông chiều; cưng; biệt đãi.
    • Gâter son enfantnuông chiều con
    • Gâter un invitébiệt đãi một người khách

Chia động từ gâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gâtéHiện tại phân từ: gâtant

Hiện tại présent

  • je gâte
  • tu gâtes
  • il/elle gâte
  • nous gâtons
  • vous gâtez
  • ils/elles gâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gâté
  • tu as gâté
  • il/elle a gâté
  • nous avons gâté
  • vous avez gâté
  • ils/elles ont gâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gâtais
  • tu gâtais
  • il/elle gâtait
  • nous gâtions
  • vous gâtiez
  • ils/elles gâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gâterai
  • tu gâteras
  • il/elle gâtera
  • nous gâterons
  • vous gâterez
  • ils/elles gâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gâterais
  • tu gâterais
  • il/elle gâterait
  • nous gâterions
  • vous gâteriez
  • ils/elles gâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gâte
  • que tu gâtes
  • qu'il/elle gâte
  • que nous gâtions
  • que vous gâtiez
  • qu'ils/elles gâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gâtai
  • tu gâtas
  • il/elle gâta
  • nous gâtâmes
  • vous gâtâtes
  • ils/elles gâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gâte (tu)
  • gâtons (nous)
  • gâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gâter

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với gâter

  • gâter le métier — (từ cũ; nghĩa cũ) làm nghề với tiền công rẻ mạt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spoil, ruin; to go bad, go off

Câu hỏi thường gặp

gâter nghĩa là gì?

gâter (ngoại động từ) nghĩa là làm hư, làm hỏng, làm ủng.

gâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gâter (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.te/.

Chia động từ gâter ở thì hiện tại thế nào?

je gâte, tu gâtes, il/elle gâte, nous gâtons, vous gâtez, ils/elles gâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.