gâter
gâter nghĩa là làm hư, làm hỏng, làm ủng.
Nghĩa của gâter
Ngoại động từ
- Làm hư, làm hỏng, làm ủng.
- Tache d'huile qui gâte un habitvết dầu làm hỏng cái áo
- Des fruits gâtés par l'humiditéquả cây bị ẩm ướt làm ủng đi
- Gâter un tableau en le retouchantlàm hỏng bức tranh vì tô đi sửa lại
- Nuông chiều; cưng; biệt đãi.
- Gâter son enfantnuông chiều con
- Gâter un invitébiệt đãi một người khách
Chia động từ gâter
Hiện tại présent
- je gâte
- tu gâtes
- il/elle gâte
- nous gâtons
- vous gâtez
- ils/elles gâtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gâté
- tu as gâté
- il/elle a gâté
- nous avons gâté
- vous avez gâté
- ils/elles ont gâté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gâtais
- tu gâtais
- il/elle gâtait
- nous gâtions
- vous gâtiez
- ils/elles gâtaient
Tương lai đơn futur simple
- je gâterai
- tu gâteras
- il/elle gâtera
- nous gâterons
- vous gâterez
- ils/elles gâteront
Điều kiện conditionnel présent
- je gâterais
- tu gâterais
- il/elle gâterait
- nous gâterions
- vous gâteriez
- ils/elles gâteraient
Giả định subjonctif présent
- que je gâte
- que tu gâtes
- qu'il/elle gâte
- que nous gâtions
- que vous gâtiez
- qu'ils/elles gâtent
Quá khứ đơn passé simple
- je gâtai
- tu gâtas
- il/elle gâta
- nous gâtâmes
- vous gâtâtes
- ils/elles gâtèrent
Mệnh lệnh impératif
- gâte (tu)
- gâtons (nous)
- gâtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gâter
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với gâter
- gâter le métier — (từ cũ; nghĩa cũ) làm nghề với tiền công rẻ mạt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to spoil, ruin; to go bad, go off
Câu hỏi thường gặp
gâter nghĩa là gì?
gâter (ngoại động từ) nghĩa là làm hư, làm hỏng, làm ủng.
gâter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gâter (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.te/.
Chia động từ gâter ở thì hiện tại thế nào?
je gâte, tu gâtes, il/elle gâte, nous gâtons, vous gâtez, ils/elles gâtent.