corriger
corriger nghĩa là sửa, chữa, trừng trị, đánh đòn.
Nghĩa của corriger
Ngoại động từ
- Sửa, chữa, sửa chữa; uốn nắn lại.
- Corriger les défautssửa chữa khuyết điểm
- Corriger les devoirschữa bài
- Trừng trị, đánh đòn.
- Corriger un insolenttrừng trị một đứa láo xược
Chia động từ corriger
Hiện tại présent
- je corrige
- tu corriges
- il/elle corrige
- nous corrigeons
- vous corrigez
- ils/elles corrigent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai corrigé
- tu as corrigé
- il/elle a corrigé
- nous avons corrigé
- vous avez corrigé
- ils/elles ont corrigé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je corrigeais
- tu corrigeais
- il/elle corrigeait
- nous corrigions
- vous corrigiez
- ils/elles corrigeaient
Tương lai đơn futur simple
- je corrigerai
- tu corrigeras
- il/elle corrigera
- nous corrigerons
- vous corrigerez
- ils/elles corrigeront
Điều kiện conditionnel présent
- je corrigerais
- tu corrigerais
- il/elle corrigerait
- nous corrigerions
- vous corrigeriez
- ils/elles corrigeraient
Giả định subjonctif présent
- que je corrige
- que tu corriges
- qu'il/elle corrige
- que nous corrigions
- que vous corrigiez
- qu'ils/elles corrigent
Quá khứ đơn passé simple
- je corrigeai
- tu corrigeas
- il/elle corrigea
- nous corrigeâmes
- vous corrigeâtes
- ils/elles corrigèrent
Mệnh lệnh impératif
- corrige (tu)
- corrigeons (nous)
- corrigez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corriger
Trái nghĩa
Họ từ của corriger
Câu ví dụ với corriger
- Si vous voyez une erreur, alors veuillez la corriger. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498931
- La plupart des développeurs détestent déboguer, c'est beaucoup plus amusant de créer des bogues que de les corriger. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368283
- S'il vous plaît corrigez les erreurs. Làm ơn sửa lại những lỗi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #971980
- S'il te plaît corrige les erreurs. Làm ơn sửa lại những lỗi sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6003366
- Tom s’est corrigé tout seul. Tom tự sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445280
- Tom s’est corrigé lui-même. Tom tự sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2445281
- Je ne corrige personne. Tôi không sửa lỗi cho ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1975262
- Si tu vois une faute alors corrige-la s'il te plaît. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to correct; to grade (US), to mark (UK)
Câu hỏi thường gặp
corriger nghĩa là gì?
corriger (ngoại động từ) nghĩa là sửa, chữa, trừng trị, đánh đòn.
corriger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corriger (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁi.ʒe/.
Chia động từ corriger ở thì hiện tại thế nào?
je corrige, tu corriges, il/elle corrige, nous corrigeons, vous corrigez, ils/elles corrigent.