TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

corrompre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ʁɔ̃pʁ/ giọng máy của trình duyệt

corrompre nghĩa là làm hỏng, làm biến chất, mua chuộc, hối lộ.

Nghĩa của corrompre

Ngoại động từ

  1. Làm hỏng, làm biến chất; làm hư hỏng.
    • La chaleur corrompt la viandenóng làm hỏng thịt
    • Corrompre la jeunesselàm cho thanh niên hư hỏng
  2. Mua chuộc, hối lộ; hủ hóa.
    • Corrompre un fonctionnairemua chuộc một viên chức
    • Corrompre une femmehủ hóa một phụ nữ
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Bóp méo, xuyên tạc (tư tưởng của một tác giả).

Chia động từ corrompre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: corrompuHiện tại phân từ: corrompant

Hiện tại présent

  • je corromps
  • tu corromps
  • il/elle corrompt
  • nous corrompons
  • vous corrompez
  • ils/elles corrompent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai corrompu
  • tu as corrompu
  • il/elle a corrompu
  • nous avons corrompu
  • vous avez corrompu
  • ils/elles ont corrompu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je corrompais
  • tu corrompais
  • il/elle corrompait
  • nous corrompions
  • vous corrompiez
  • ils/elles corrompaient

Tương lai đơn futur simple

  • je corromprai
  • tu corrompras
  • il/elle corrompra
  • nous corromprons
  • vous corromprez
  • ils/elles corrompront

Điều kiện conditionnel présent

  • je corromprais
  • tu corromprais
  • il/elle corromprait
  • nous corromprions
  • vous corrompriez
  • ils/elles corrompraient

Giả định subjonctif présent

  • que je corrompe
  • que tu corrompes
  • qu'il/elle corrompe
  • que nous corrompions
  • que vous corrompiez
  • qu'ils/elles corrompent

Quá khứ đơn passé simple

  • je corrompis
  • tu corrompis
  • il/elle corrompit
  • nous corrompîmes
  • vous corrompîtes
  • ils/elles corrompirent

Mệnh lệnh impératif

  • corromps (tu)
  • corrompons (nous)
  • corrompez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrompre

Trái nghĩa

Họ từ của corrompre

Câu ví dụ với corrompre

  • Une vie trop facile corrompit l'esprit militaire. Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390660
  • Le pouvoir corrompt. Quyền lực mang đến tham nhũng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to corrupt, impair, deprave; to bribe

Câu hỏi thường gặp

corrompre nghĩa là gì?

corrompre (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng, làm biến chất, mua chuộc, hối lộ.

corrompre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrompre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁɔ̃pʁ/.

Chia động từ corrompre ở thì hiện tại thế nào?

je corromps, tu corromps, il/elle corrompt, nous corrompons, vous corrompez, ils/elles corrompent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.