TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rompre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔ̃pʁ/ giọng máy của trình duyệt

rompre nghĩa là bẻ gãy, làm đứt, cắt đứt, giải tán.

Nghĩa của rompre

Ngoại động từ

  1. Bẻ gãy.
    • Rompre un bâtonbẻ gãy cái gậy
  2. Làm đứt, cắt đứt.
    • Rompre unlienlàm đứt một sợi dây
    • Rompre les relationscắt đứt quan hệ
    • Rompre l'amitiécắt đứt tình bạn
  3. Phá vỡ, phá tan, phá bỏ.
    • Rompre l'équilibrephá vỡ thế thăng bằng
    • Rompre le silencephá tan sự im lặng
    • Rompre les rangsphá bỏ hàng ngũ, giải tán hàng ngũ
  4. Hủy bỏ, thủ tiêu; đình chỉ, ngừng.
    • Rompre un traitéhủy bỏ một hiệp ước
    • Rompre le jeûneđình chỉ sự nhịn ăn
    • Rompre le combatngừng cuộc chiến đấu
  5. Văn học Tập cho quen.
    • Rompre quelqu'un à un nouveau travailtập cho ai quen một công việc mới

Nội động từ

  1. Quân sự Giải tán (hàng ngũ).
    • Rompez!giải tán!
  2. Thể dục thể thao Lùi (đấu gươm, đấu quyền).
  3. Cắt đứt (liên lạc, tình yêu...); đoạn tuyệt với nhau.
    • Ils ont rompuhọ đã đoạn tuyệt với nhau rồi
  4. Từ bỏ.
    • Rompre avec une habitudetừ bọ một thói quen
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Đứt (dây...); gãy (xà nhà...).

Chia động từ rompre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rompuHiện tại phân từ: rompant

Hiện tại présent

  • je romps
  • tu romps
  • il/elle rompt
  • nous rompons
  • vous rompez
  • ils/elles rompent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rompu
  • tu as rompu
  • il/elle a rompu
  • nous avons rompu
  • vous avez rompu
  • ils/elles ont rompu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rompais
  • tu rompais
  • il/elle rompait
  • nous rompions
  • vous rompiez
  • ils/elles rompaient

Tương lai đơn futur simple

  • je romprai
  • tu rompras
  • il/elle rompra
  • nous romprons
  • vous romprez
  • ils/elles rompront

Điều kiện conditionnel présent

  • je romprais
  • tu romprais
  • il/elle romprait
  • nous romprions
  • vous rompriez
  • ils/elles rompraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rompe
  • que tu rompes
  • qu'il/elle rompe
  • que nous rompions
  • que vous rompiez
  • qu'ils/elles rompent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rompis
  • tu rompis
  • il/elle rompit
  • nous rompîmes
  • vous rompîtes
  • ils/elles rompirent

Mệnh lệnh impératif

  • romps (tu)
  • rompons (nous)
  • rompez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rompre

Đồng nghĩa

Họ từ của rompre

Cụm từ, thành ngữ với rompre

  • applaudir à tout rompre — vỗ tay ran lên, vỗ tay như sấm dậy
  • à tout rompre — (từ cũ, nghĩa cũ) nhiều nhất là
    • Deux ou trois personnes, à tout rompre, le saventnhiều nhất là hai hoặc ba người biết chuyện ấy
  • rompre la cervelle — xem cervelle
  • rompre la glace — xem glace
  • rompre la laine — trộn len màu
  • rompre la tête à quelqu'un — làm cho ai đinh tai nhức óc
  • rompre la camp — (quân sự) giải tán quân ngũ
  • rompre le fil de son discours — nói lảng sang chuyện khác
  • rompre les chiens — xem chien
  • rompre ses chaînes; rompre ses fers — phá xiềng xích, thoát ra khỏi sự lệ thuộc
  • rompre son ban — (luật học, pháp lý) bỏ nơi bị đày; về nơi bị cấm
  • rompre une lance (des lances) avec quelqu'un — xem lance
  • rompre une prairie — cày một đồng cỏ

Câu ví dụ với rompre

  • Ça va rompre. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7107262
  • Il paraît que Carol et Will ont rompu. Nghe nói Carol và Will đã chia tay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180660
  • « Vous ne vous êtes pas mariés ? » « Oh, c'est fini entre nous. Nous avons rompu nos fiançailles. » "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335498
  • « Vous ne vous êtes pas mariées ? » « Oh, c'est fini entre nous. Nous avons rompu nos fiançailles. » "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11335499

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break, to snap; to stop, to block, to interrupt; to break up (with someone); to break

Câu hỏi thường gặp

rompre nghĩa là gì?

rompre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bẻ gãy, làm đứt, cắt đứt, giải tán.

rompre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rompre (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃pʁ/.

Chia động từ rompre ở thì hiện tại thế nào?

je romps, tu romps, il/elle rompt, nous rompons, vous rompez, ils/elles rompent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.