rombière
danh từ giống cái (f)
/ʁɔ̃.bjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
rombière nghĩa là con mụ lố bịch.
Nghĩa của rombière
Danh từ · giống cái
- Thông tục Con mụ lố bịch.
Dạng từ của rombière
Đi với mạo từ: une rombière · la rombière
| Số nhiều | rombières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ biddy (old woman)
Câu hỏi thường gặp
rombière nghĩa là gì?
rombière (danh từ) nghĩa là con mụ lố bịch.
rombière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rombière (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃.bjɛʁ/.
rombière là giống đực hay giống cái?
rombière là danh từ giống cái (dùng với une, la).