romarin
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.ma.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
romarin nghĩa là cây hương thảo.
Nghĩa của romarin
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây hương thảo.
Dạng từ của romarin
Đi với mạo từ: un romarin · le romarin
| Số nhiều | romarins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rosemary (Salvia rosmarinus, syn. Rosmarinus officinalis)
Câu hỏi thường gặp
romarin nghĩa là gì?
romarin (danh từ) nghĩa là cây hương thảo.
romarin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của romarin (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.ma.ʁɛ̃/.
romarin là giống đực hay giống cái?
romarin là danh từ giống đực (dùng với un, le).