casser
casser nghĩa là làm vỡ, bẻ gãy, làm hỏng, vỡ.
Nghĩa của casser
Ngoại động từ
- Làm vỡ, bẻ gãy.
- Casser un verrelàm vỡ cái cốc
- la chute lui a cassé le brasnó ngã gãy tay
- casser du boisbổ củi
- Thân mật Làm hỏng.
- Il a cassé sa montrenó làm hỏng đồng hồ
- Hủy.
- Casser un mariagehủy cuộc hôn nhân
- Cách chức.
- Casser un fonctionnairecách chức một viên chức
- Làm ngừng; gây trở ngại.
- Casser le travailngừng việc
Nội động từ
- Vỡ, gãy, nát.
- Poutre qui va cassercái xà sắp gãy
- Bị hỏng, bị phá.
- ça casseviệc đó hỏng rồi
- quand la corde est trop tendue, elle cassegià néo đứt dây
Chia động từ casser
Hiện tại présent
- je casse
- tu casses
- il/elle casse
- nous cassons
- vous cassez
- ils/elles cassent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cassé
- tu as cassé
- il/elle a cassé
- nous avons cassé
- vous avez cassé
- ils/elles ont cassé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je cassais
- tu cassais
- il/elle cassait
- nous cassions
- vous cassiez
- ils/elles cassaient
Tương lai đơn futur simple
- je casserai
- tu casseras
- il/elle cassera
- nous casserons
- vous casserez
- ils/elles casseront
Điều kiện conditionnel présent
- je casserais
- tu casserais
- il/elle casserait
- nous casserions
- vous casseriez
- ils/elles casseraient
Giả định subjonctif présent
- que je casse
- que tu casses
- qu'il/elle casse
- que nous cassions
- que vous cassiez
- qu'ils/elles cassent
Quá khứ đơn passé simple
- je cassai
- tu cassas
- il/elle cassa
- nous cassâmes
- vous cassâtes
- ils/elles cassèrent
Mệnh lệnh impératif
- casse (tu)
- cassons (nous)
- cassez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của casser
Cụm từ, thành ngữ với casser
- à tout casser — tha hồ, không e ngại; nhiều lắm là; hết tốc độ; đặc biệt, lạ lùng; làm cho sửng sốt
- Valoir mille francs à tout cassertrị giá nhiều lắm là một nghìn frăng
- Conduire sa voiture à tout casserlái xe hết tốc độ
- casser du grain — cưỡng lệnh
- casser du sucre sur le dos de quelqu'un — nói xấu ai
- casser la croûte — xem croûte
- casser la gueule — (thông tục) dần cho một trận
- casser la marmite — làm cho kiệt quệ, làm cho suy bại
- casser la tête — làm nhức óc, làm mệt óc
- casser le cou à quelqu'un — đánh chết ai, hãm hại ai
- casser les vitres — làm toáng lên
- casser sa ficelle — trốn đi
- casser sa pipe — xem pipe
- casser ses œufs — bị trụy thai
- casser une pièce d'argent — đổi tiền
- cela ne casse rien — cái đó chẳng có gì lạ, cái đó chẳng có gì đặc sắc
- n'en casser que d'une dent — không đụng đến một miếng nào
- qu'est-ce que je lui ai cassé! — Tôi đá cho nó một trận đến thế nào!
- tu nous la casses; tu nous les casses — mày quấy rầy bọn tao quá
Câu ví dụ với casser
- C'est hier que Jack a cassé cette fenêtre. Hôm qua Jack đập vỡ cửa sổ này.Tatoeba #11739
- J'ai cassé mes lunettes. Tôi đã đánh vỡ kính của tôi.Tatoeba #341813
- Il va casser. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7107242
- Ça va casser. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7107251
- Tu as volé mon vélo, et maintenant je vais te casser la figure. Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917447
- Le lave-vaisselle s'est cassé de nouveau ! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929550
- Ce vase cassé ne peut pas être réparé. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181196
- Casse-toi avant qu'ils ne te voient ici. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1453845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break; to break up (with somebody); to get lost, go away, skidaddle, leave, see se casser
Câu hỏi thường gặp
casser nghĩa là gì?
casser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm vỡ, bẻ gãy, làm hỏng, vỡ.
casser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casser (giọng Pháp chuẩn): /ka.se/.
Chia động từ casser ở thì hiện tại thế nào?
je casse, tu casses, il/elle casse, nous cassons, vous cassez, ils/elles cassent.