casserole
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.sʁɔl/ giọng máy của trình duyệt
casserole nghĩa là cái xoong, đàn pianô tồi.
Nghĩa của casserole
Danh từ · giống cái
- Cái xoong.
- Thân mật Đàn pianô tồi.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Mật thám, chó săn.
- Tiếng lóng, biệt ngữ Đèn chiếu (xi nê).
- passer à la casserole(thông tục) bị gay go
- passer quelqu'un à la casseroleđánh qụi ai, giết ai
Dạng từ của casserole
Đi với mạo từ: une casserole · la casserole
| Số nhiều | casseroles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casserole
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saucepan (utensil); saucepan (contents of a saucepan); stewpot, cooking pot
Câu hỏi thường gặp
casserole nghĩa là gì?
casserole (danh từ) nghĩa là cái xoong, đàn pianô tồi.
casserole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casserole (giọng Pháp chuẩn): /ka.sʁɔl/.
casserole là giống đực hay giống cái?
casserole là danh từ giống cái (dùng với une, la).