casse
casse nghĩa là sự đánh vỡ, sự làm gãy, sự làm dữ, sự làm toáng lên.
Nghĩa của casse
Danh từ · giống cái
- Sự đánh vỡ, sự làm gãy; đồ vỡ, đồ gãy.
- Payer la casseđền tiền đồ làm vỡ
- Thân mật Sự làm dữ, sự làm toáng lên; thiệt hại do làm toáng lên.
- Sự hả (của rượu vang).
- Quân sự, từ cũ nghĩa cũ Quyết nghị tước quân hàm, quyết nghị lột lon.
- vendre à la cassebán theo giá sắt vụn
- Thực vật học Cây muồng.
- Cùi quả muồng.
- Ngành in Hộp chữ.
- Cái muôi (của thợ thủy tinh để hớt váng bẩn).
- Tiếng lóng, biệt ngữ Vụ trộm.
Dạng từ của casse
Đi với mạo từ: une casse · la casse
| Số nhiều | casses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với casse
- Casse-toi avant qu'ils ne te voient ici. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1453845
- Casse-toi avant qu'elles ne te voient ici. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1453848
- Le verre casse facilement. Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10998
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burglary, break-in
- Danh từ breakage (act of breaking); ruckus; mayhem; breaker's yard, wreck yard
- Danh từ case
Câu hỏi thường gặp
casse nghĩa là gì?
casse (danh từ) nghĩa là sự đánh vỡ, sự làm gãy, sự làm dữ, sự làm toáng lên.
casse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casse (giọng Pháp chuẩn): /kas/.
casse là giống đực hay giống cái?
casse là danh từ giống cái (dùng với une, la).