chien
chien nghĩa là chó.
Nghĩa của chien
Danh từ · giống đực
- Chó.
Dạng từ của chien
Đi với mạo từ: un chien · le chien
| Số nhiều | chiens |
| Giống cái | chienne |
| Giống cái số nhiều | chiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chien
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với chien
- chien de chasse — Chó săn.
Câu ví dụ với chien
- Qui s'occupera du chien pendant notre absence ? Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?Tatoeba #337959
- Dites-lui de ne pas trop s'approcher du chien. Anh hãy bảo cô ấy đừng lại gần con chó nhiều quá.Tatoeba #8787
- Le chien suivait son maître en remuant la queue. Con chó vừa vẫy đuôi vừa đi theo chủ của nó.Tatoeba #541202
- Le chien est mort. Con chó chết rồi.Tatoeba #126537
- Sa tante s'occupe de son chien pendant la journée. Cô anh ấy chăm sóc con chó của anh ấy ban ngày.Tatoeba #952571
- Je promène mon chien le long de la rivière chaque matin. Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.Tatoeba #127931
- Nous donnons à manger à notre chien trois fois par jour. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #181424
- Le chien compte sur la maison, et la poule sur le jardin. Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.Tatoeba #620637
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dog; cock, hammer (of a firearm)
- Tính từ greedy, stingy
Câu hỏi thường gặp
chien nghĩa là gì?
chien (danh từ) nghĩa là chó.
chien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chien (giọng Pháp chuẩn): /ʃjẽ/.
chien là giống đực hay giống cái?
chien là danh từ giống đực (dùng với un, le).