cabot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.bo/ giọng máy của trình duyệt
cabot nghĩa là diễn viên tồi, con chó.
Nghĩa của cabot
Danh từ · giống đực
- Diễn viên tồi.
- Thân mật Con chó.
- Quân sự Cai, hạ sĩ.
- Động vật học Cá đối.
Dạng từ của cabot
Đi với mạo từ: un cabot · le cabot
| Số nhiều | cabots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pooch, mutt, cur (dog)
Câu hỏi thường gặp
cabot nghĩa là gì?
cabot (danh từ) nghĩa là diễn viên tồi, con chó.
cabot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabot (giọng Pháp chuẩn): /ka.bo/.
cabot là giống đực hay giống cái?
cabot là danh từ giống đực (dùng với un, le).