TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cabosser

/ka.bɔ.se/ giọng máy của trình duyệt

cabosser nghĩa là làm lồi u, làm u lên.

Nghĩa của cabosser

Ngoại động từ

  1. Làm lồi u, làm u lên.

Chia động từ cabosser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cabosséHiện tại phân từ: cabossant

Hiện tại présent

  • je cabosse
  • tu cabosses
  • il/elle cabosse
  • nous cabossons
  • vous cabossez
  • ils/elles cabossent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cabossé
  • tu as cabossé
  • il/elle a cabossé
  • nous avons cabossé
  • vous avez cabossé
  • ils/elles ont cabossé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cabossais
  • tu cabossais
  • il/elle cabossait
  • nous cabossions
  • vous cabossiez
  • ils/elles cabossaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cabosserai
  • tu cabosseras
  • il/elle cabossera
  • nous cabosserons
  • vous cabosserez
  • ils/elles cabosseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cabosserais
  • tu cabosserais
  • il/elle cabosserait
  • nous cabosserions
  • vous cabosseriez
  • ils/elles cabosseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cabosse
  • que tu cabosses
  • qu'il/elle cabosse
  • que nous cabossions
  • que vous cabossiez
  • qu'ils/elles cabossent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cabossai
  • tu cabossas
  • il/elle cabossa
  • nous cabossâmes
  • vous cabossâtes
  • ils/elles cabossèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cabosse (tu)
  • cabossons (nous)
  • cabossez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dent

Câu hỏi thường gặp

cabosser nghĩa là gì?

cabosser (ngoại động từ) nghĩa là làm lồi u, làm u lên.

cabosser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabosser (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɔ.se/.

Chia động từ cabosser ở thì hiện tại thế nào?

je cabosse, tu cabosses, il/elle cabosse, nous cabossons, vous cabossez, ils/elles cabossent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.