cabosse
danh từ giống cái (f)
/ka.bɔs/ giọng máy của trình duyệt
cabosse nghĩa là quả cacao.
Nghĩa của cabosse
Danh từ · giống cái
- Quả cacao.
Dạng từ của cabosse
Đi với mạo từ: une cabosse · la cabosse
| Số nhiều | cabosses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabosse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a cacao pod
Câu hỏi thường gặp
cabosse nghĩa là gì?
cabosse (danh từ) nghĩa là quả cacao.
cabosse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabosse (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɔs/.
cabosse là giống đực hay giống cái?
cabosse là danh từ giống cái (dùng với une, la).