cabochon
danh từ giống đực (m)
/ka.bɔ.ʃɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
cabochon nghĩa là ngọc hòn.
Nghĩa của cabochon
Danh từ · giống đực
- Ngọc hòn.
Dạng từ của cabochon
Đi với mạo từ: un cabochon · le cabochon
| Số nhiều | cabochons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabochon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabochon; cul-de-lampe; Small nail with an ornamental head, especially used in furniture; head
Câu hỏi thường gặp
cabochon nghĩa là gì?
cabochon (danh từ) nghĩa là ngọc hòn.
cabochon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabochon (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɔ.ʃɔ̃/.
cabochon là giống đực hay giống cái?
cabochon là danh từ giống đực (dùng với un, le).