caboche
danh từ giống cái (f)
/ka.bɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
caboche nghĩa là đầu, đinh to đầu.
Nghĩa của caboche
Danh từ · giống cái
- Thân mật Đầu.
- Đinh to đầu (để đóng đế giày).
Dạng từ của caboche
Đi với mạo từ: une caboche · la caboche
| Số nhiều | caboches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caboche
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ head
Câu hỏi thường gặp
caboche nghĩa là gì?
caboche (danh từ) nghĩa là đầu, đinh to đầu.
caboche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caboche (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɔʃ/.
caboche là giống đực hay giống cái?
caboche là danh từ giống cái (dùng với une, la).